Vùng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố liền kề được hình thành trên cơ sở liên kết về địa lý, kinh tế, xã hội, môi trường, văn hóa và kết cấu hạ tầng được xác định để lập quy hoạch vùng.
Theo khoản 6 Điều 3 Luật quy hoạch số 112/2025/QH15 Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quy hoạch
- Quy hoạch tổng thể quốc gia
- Quy hoạch không gian biển quốc gia
- Quy hoạch sử dụng đất quốc gia
- Quy hoạch ngành
- Quy hoạch vùng
- Quy hoạch tỉnh
- Quy hoạch chi tiết ngành
- Tích hợp quy hoạch
- Cơ quan lập quy hoạch
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
- Cơ sở dữ liệu về quy hoạch
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
- Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch
- Bản đồ quy hoạch
- Sơ đồ quy hoạch
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.