TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Việc làm"

34 điều trong Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · trang 1/2 · xem định nghĩa

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần

    Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, bao gồm: khoản 9 Điều 33, khoản 5 Điều 34, khoản 4 Điều 35, khoản 2 Điều 36, khoản 5 Điều 37, khoản 2 Điều 38, khoản 5 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 6 Điều 41, khoản 4 Điều 42, khoản 5 Điều 46, khoản 3 Điều 47, khoản 4 Điều 48 của Luật Việc làm…

  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần

    … lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 31 Luật Việc làm. 2. Cơ quan bảo hiểm xã hội, Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là Sở Nội vụ), tổ chức dịch vụ việc làm công do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập được giao các nhiệm v…

  • Điều 3. Người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP

    Người lao động được xác định là đang đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 36 và Điều 38 Luật Việc làm khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Người lao động đã đóng bảo hiểm thất nghiệp của tháng chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc theo quy định của pháp luật và được cơ quan bảo hiểm xã hội …

  • Điều 7. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần

    … đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 34 của Luật Việc làm. 2. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định là tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc h…

  • Điều 8. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần

    …hất nghiệp thuộc các trường hợp được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại khoản 5 Điều 41 Luật Việc làm thì thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp được bảo lưu là thời gian đã đóng bảo hiểm thất nghiệp mà chưa hưởng trợ cấp thất nghiệp. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp có việc làm thuộc trường hợp giao kết hợp đồ…

  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làm — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần

    1. Phiếu tư vấn việc làm theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. 2. Giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị đị…

  • Điều 10. Trình tự, thủ tục đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làm — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 15 lần

    1. Người lao động ghi đầy đủ thông tin trong phiếu tư vấn việc làm theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP. 2. Người lao động nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Nghị định này trực tiếp tại tổ chức dịch vụ việc làm công hoặc qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ…

  • Điều 12. Nộp hồ sơ hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần

    1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề a) Hồ sơ đối với người lao động đang chờ kết quả giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc đang hưởng trợ cấp thất nghiệp mà có nhu cầu được hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề tại địa phương nơi đang chờ kết quả giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc đang hưởng…

  • Điều 13. Trình tự, thủ tục hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 15 lần

    1. Người lao động đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 37 Luật Việc làm được hỗ trợ 01 lần học phí của 01 khóa đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề tại Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, doanh nghi…

  • Điều 14. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 6 lần

    1. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp bao gồm: a) Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định này. b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản chính kèm theo bản sao để đối chiếu hoặc bản điện tử của một trong các giấy tờ sau đây xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc hoặc …

  • Điều 16. Trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 11 lần

    1. Tổ chức dịch vụ việc làm công có trách nhiệm xem xét, trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển …

  • Điều 17. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần

    Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định, tổ chức dịch vụ việc làm công nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. Quyết định về việc tạm dừng hưởng t…

  • Điều 18. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần

    …ng trợ cấp thất nghiệp nếu vẫn còn thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp mà tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc tiếp tục …

  • Điều 19. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 26 lần

    …ng hợp người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp bị chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau: a) Có việc làm và thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội Người lao động được xác định là có việc làm khi thuộc một trong các trường hợp sau: đã giao kết hợp đồng làm việc, hợp …

  • Điều 20. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 11 lần

    … gia đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định này và gửi tổ chức dịch vụ việc làm công nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của người lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công có trách nhiệm gửi thông báo về việc chuyển nơi hưởng t…

  • Điều 21. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 18 lần

    …ấp thất nghiệp, hằng tháng người lao động phải trực tiếp hoặc qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia thông báo về việc tìm kiếm việc làm với tổ chức dịch vụ việc làm công nơi đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Ngày người lao động thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm được ghi cụ thể trong ph…

  • Điều 22. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần

    1. Người sử dụng lao động quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật Việc làm phải cắt giảm hoặc có nguy cơ phải cắt giảm lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp hiện có từ 30% hoặc từ 30 lao động trở lên đối với người sử dụng lao động có sử dụng dưới 200 lao động; từ 50 lao động trở lên đối với người sử dụng lao động có sử dụng từ 200 đến 1000…

  • Điều 23. Mức, thời gian hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần

    … trở lên tính là 01 tháng để xác định mức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. 3. Trường hợp người lao động đang tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề mà chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc thuộc các trường hợp quy định tại khoản…

  • Điều 24. Hồ sơ hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần

    1. Văn bản đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản điện tử của một trong các giấy tờ sau đây xác nhận người sử dụng lao động thuộc đố…

  • Điều 25. Trách nhiệm tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 2 lần

    …Nội vụ. Nếu sau khi được đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề người lao động không được bố trí và duy trì việc làm theo phương án đã được phê duyệt hoặc trường hợp người lao động đang tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề mà chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc thì người sử dụng lao độ…

  • Điều 26. Trình tự, thủ tục hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 37 lần

    1. Người sử dụng lao động có nhu cầu hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội nơi đang tham gia bảo hiểm xã hội xác nhận về việc đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 của Nghị định này. Đồng thời, người sử dụng lao động …

  • Điều 27. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 7 lần

    … hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. 2. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp của tổ chức dịch vụ việc làm công được xác định theo khối lượng công việc và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng quỹ bảo hiểm thất nghiệp do Bộ Nội vụ ban hành và trên cơ sở các nhiệm vụ được giao, nhiệm vụ được cơ quan có thẩm quyền phê duy…

  • Điều 29. Quyền của người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP

    …y định. 4. Yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm thất nghiệp; yêu cầu tổ chức dịch vụ việc làm công, cơ quan bảo hiểm xã hội cung cấp thông tin liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp. 5. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 6. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

  • Điều 30. Nghĩa vụ của người lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 6 lần

    …nghiệp theo quy định. 5. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quy định tại tổ chức dịch vụ việc làm công khi có nhu cầu. 6. Hằng tháng thông báo với tổ chức dịch vụ viẹc làm công về việc tìm kiếm việc làm trong thời gian đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. 7. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngà…

  • Điều 31. Quyền của người sử dụng lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP

    1. Được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo quy định. 2. Từ chối thực hiện các yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 3. Khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 4. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

  • Điều 32. Trách nhiệm của người sử dụng lao động — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 5 lần

    …i lao động để người lao động hoàn thiện hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. 6. Phối hợp với tổ chức dịch vụ việc làm công cung cấp hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc khi có yêu cầu xác minh thông tin việc sử dụng lao động. Thông báo với tổ chức dịch vụ việc làm công nơi đặt trụ sở làm việc của người sử dụng lao động khi có bi…

  • Điều 33. Quyền của tổ chức dịch vụ việc làm công — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP

    1. Từ chối yêu cầu hưởng các chế độ bảo hiểm thất nghiệp không đúng quy định của pháp luật. 2. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp và quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm…

  • Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức dịch vụ việc làm công — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 10 lần

    …ệp. 2. Tổ chức tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành Quyết định hỗ trợ. Theo dõi, giám sát việc tổ chức thực hiện hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở …

  • Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần

    …thất nghiệp. 4. Cung cấp thông tin về việc tham gia và đóng bảo hiểm thất nghiệp của người lao động cho tổ chức dịch vụ việc làm công trên địa bàn, trừ Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng và Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân. 5. Chi trả trợ cấp thất nghiệp; hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề; hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình …

  • Điều 37. Quyền của Sở Nội vụ — Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần

    … đóng bảo hiểm thất nghiệp. 2. Ban hành quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động; ban hành quyết định hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động, quyết định thu hồi kinh phí đào tạo bồi dưỡng, nâng cao tr…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản836 điều
  • Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
  • Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực33 điều
  • Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực32 điều
  • Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
  • Nghị định số 352/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực28 điều
  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực27 điều
  • Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực25 điều
  • Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Còn hiệu lực22 điều
  • Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực20 điều
  • Nghị định số 338/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực18 điều
  • Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực17 điều
  • Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 Còn hiệu lực15 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
  • Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
  • Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 49/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
  • Nghị định số 138/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
  • Nghị định số 318/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
  • Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng số 98/2015/QH13 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
  • Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH15 Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 163/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 355/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Luật Thanh niên số 57/2020/QH14 Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 170/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 118/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 31/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 133/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 93/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Đặc xá số 30/2018/QH14 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 308/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 162/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 98/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 49/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư liên tịch số 03/2016/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Phòng, chống ma túy số 120/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 356/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 40/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 103/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 106/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 15/2015/TT-BTP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thú y số 79/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tình trạng khẩn cấp số 104/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật An ninh quốc gia số 32/2004/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Dân số số 113/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Cơ yếu số 05/2011/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 76/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 88/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 130/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 125/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 213/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 189/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 105/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 58/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 151/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 124/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 39/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 38/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 85/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 79/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 90/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 68/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 333/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 308/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 266/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 177/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 27/2025/TT-NHNN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 28/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 09/2023/TT-NHNN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 04/2020/TT-BTP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 16/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều