TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Vật liệu hạt nhân

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Vật liệu hạt nhân là plutoni, trừ loại có hàm lượng đồng vị plutoni-238 trên 80%; urani-233; urani giàu đồng vị 235 hoặc 233; urani chứa hỗn hợp các đồng vị có tỷ lệ như urani tự nhiên nhưng không phải loại urani ở dạng quặng hoặc bã quặng; bất kỳ vật liệu nào chứa một hay nhiều loại kể trên.

Theo khoản 35 Điều 4 Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 64/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Vật liệu hạt nhân" xuất hiện trong 58 điều thuộc 9 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 332/2025/NĐ-CP26 điều
  • Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH1511 điều
  • Nghị định số 71/2026/NĐ-CP9 điều
  • Nghị định số 316/2025/NĐ-CP5 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH132 điều
  • Nghị định số 331/2025/NĐ-CP2 điều
  • Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH131 điều
  • Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH141 điều

Xem đủ 9 văn bản →

Xem đủ 58 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.