Văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản là văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ đồng thời các quy định của nhiều văn bản có liên quan.
Theo khoản 1 Điều 80
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 01/2019/TT-VPCP, 02/2022/TT-VPCP, 154/2020/NĐ-CP, 59/2024/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 70. Văn bản sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nhiều văn bản — Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
… định của nhiều văn bản có liên quan. 2. Tùy theo nội dung được sửa đổi, bổ sung, tên của văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản gồm có tên loại văn bản kèm theo cụm từ “sửa đổi, bổ sung một số điều của” tên khái quát của các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc…
- Điều 79. Cách đánh số thứ tự của điều, khoản bổ sung và trật tự các điều, khoản của văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều — Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
…không bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của văn bản được sửa đổi, bổ sung. Tiểu mục 2 TRÌNH BÀY VĂN BẢN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NHIỀU VĂN BẢN
- Điều 81. Bố cục của văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản — Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
1. Tùy theo nội dung, văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản có thể bố cục thành các điều khác nhau, mỗi điều chứa đựng nội dung được sửa đổi, bổ sung của một văn bản, trừ điều quy định về trách nhiệm, tổ chức thực hiện, thời điểm có hiệu lực của chính văn bản…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.