TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Trí tuệ nhân tạo"

45 điều trong Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · trang 2/2 · xem định nghĩa

  • Điều 31. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và kiểm tra đối với hạ tầng trí tuệ nhân tạo quốc gia — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 10 lần

    … pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đối với: a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc áp dụng đối với hạ tầng trí tuệ nhân tạo tham gia mạng lưới hạ tầng trí tuệ nhân tạo quốc gia; b) Yêu cầu kỹ thuật kết nối và đặc tả kỹ thuật tham chiếu phục vụ việc kết nối, chia sẻ và khai thác hạ tầng trí tuệ nhân tạo; c) Tiêu chí kỹ thuật v…

  • Điều 32. Cơ sở dữ liệu phục vụ trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 12 lần

    1. Cơ sở dữ liệu phục vụ trí tuệ nhân tạo được tổ chức theo nguyên tắc mở, an toàn, có kiểm soát nhằm phục vụ hoạt động nghiên cứu, huấn luyện, kiểm thử, đánh giá và phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo; bao gồm các loại dữ liệu sau đây: a) Dữ liệu mở; b) Dữ liệu mở có điều kiện; c) Dữ liệu thương mại của tổ chức, doanh nghiệp theo quy đị…

  • Điều 33. Cơ chế hỗ trợ phát triển trí tuệ nhân tạo thông qua chia sẻ tự nguyện — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 6 lần

    1. Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tự nguyện chia sẻ dữ liệu, mô hình trí tuệ nhân tạo, công cụ, phần mềm hoặc kết quả nghiên cứu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo, bảo đảm tuân thủ pháp luật về dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân và sở hữu trí tuệ, được xem xét hỗ trợ theo tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều này và trong phạm vi nguồn lực hỗ…

  • Điều 34. Tổ chức thực hiện hỗ trợ phi tài chính — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 2 lần

    …này cung cấp thông tin về tài nguyên muốn chia sẻ và nhu cầu sử dụng hỗ trợ thông qua Cổng thông tin điện tử một cửa về trí tuệ nhân tạo. Việc cung cấp thông tin theo khoản này là tự nguyện, không bắt buộc, không làm phát sinh thủ tục hành chính và không phải là điều kiện để được xem xét hỗ trợ. 2. Nội dung thông tin bao gồm: a) Mô tả dữ …

  • Điều 35. Khai thác và sử dụng dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 8 lần

    1. Tổ chức, cá nhân được khai thác, sử dụng dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo khi đáp ứng điều kiện truy cập, phạm vi khai thác và mục đích sử dụng theo quy định của pháp luật về dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân, sở hữu trí tuệ và điều kiện truy cập đã được cơ quan chủ quản dữ liệu hoặc chủ sở hữu dữ liệu …

  • Điều 36. Bảo đảm an ninh, an toàn hạ tầng và dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 7 lần

    1. Cơ quan, tổ chức quản lý, vận hành hạ tầng trí tuệ nhân tạo hoặc cơ sở dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo có trách nhiệm áp dụng biện pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý phù hợp với mục đích sử dụng, quy mô triển khai và mức độ rủi ro để bảo đảm an ninh, an toàn hạ tầng và dữ liệu theo quy định của pháp luật và phù hợp với tiêu…

  • Điều 37. Cơ chế, biện pháp thúc đẩy làm chủ công nghệ trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 12 lần

    1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối điều phối việc thúc đẩy nghiên cứu, phát triển và làm chủ công nghệ trí tuệ nhân tạo; có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu, xác định định hướng ưu tiên, theo dõi, đánh giá việc triển khai và bảo đảm sự phối hợp giữa các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật. …

  • Điều 38. Phát triển hệ sinh thái và thị trường trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 11 lần

    1. Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối điều phối phát triển hệ sinh thái và thị trường trí tuệ nhân tạo; có trách nhiệm công bố thông tin về năng lực hạ tầng, dữ liệu, chương trình, nhiệm vụ và nhu cầu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong khu vực công để kết nối cung - cầu và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực theo quy định của pháp l…

  • Điều 39. Cụm liên kết trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 19 lần

    1. Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định công nhận cụm liên kết trí tuệ nhân tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Luật Trí tuệ nhân tạo khi đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có sự tham gia hợp tác của ít nhất hai trong ba nhóm chủ thể sau đây: doanh nghiệp; cơ sở nghiên cứu khoa học hoặc cơ sở giáo dục đại học; tổ chức hỗ trợ đổi mới sá…

  • Điều 40. Cơ chế hỗ trợ phát triển trí tuệ nhân tạo thông qua Phiếu hỗ trợ — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 9 lần

    1. Phiếu hỗ trợ phát triển trí tuệ nhân tạo là chứng từ điện tử ghi nhận hạn mức kinh phí hỗ trợ từ Quỹ Phát triển trí tuệ nhân tạo quốc gia và các nguồn hợp pháp khác để thanh toán chi phí sử dụng hạ tầng tính toán, dữ liệu dùng chung, mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số, nền tảng huấn luyện, kiểm thử và dịch vụ tư …

  • Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 16 lần

    Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về trí tuệ nhân tạo trên phạm vi cả nước và có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành Cổng thông tin điện tử một cửa về trí tuệ nhân tạo và Cơ sở dữ liệu quốc gia về hệ thống trí tuệ nhân tạo. 2. Chủ tr…

  • Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 11 lần

    Bộ Công an trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về trí tuệ nhân tạo đối với nội dung liên quan đến bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu, bao gồm các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ…

  • Điều 43. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan khác thuộc thẩm quyền của Chính phủ — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 12 lần

    …ật quốc gia quy định chi tiết yêu cầu về an toàn, quản lý rủi ro và điều kiện triển khai đối với việc ứng dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Luật Trí tuệ nhân tạo. 2. Tổ chức thanh tra theo thẩm quyền, kiểm tra và giám sát việc triển khai, ứng dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo trong n…

  • Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 12 lần

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về trí tuệ nhân tạo tại địa phương và có trách nhiệm sau đây: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch phát triển, ứng dụng trí tuệ nhân tạo phù hợp với điều kiện của địa phương theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thu thập, tạo lập, bảo đảm chất lượng, gán nhãn, chú th…

  • Điều 46. Điều khoản chuyển tiếp — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP · 2 lần

    1. Trường hợp Cổng thông tin điện tử một cửa về trí tuệ nhân tạo chưa được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố vận hành chính thức, việc thực hiện các thủ tục thông báo, báo cáo theo quy định của Nghị định này được thực hiện thông qua hệ thống thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến hoặc phương thức tiếp nhận do Bộ Khoa học và Công nghệ c…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản147 điều
  • Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực45 điều
  • Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 Còn hiệu lực31 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 27/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 237/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 356/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thư viện số 46/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Báo chí số 126/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 99/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 55/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 131/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 337/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 275/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều