Trận địa phòng không
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Trận địa phòng không là khu vực triển khai vũ khí, trang bị kỹ thuật phòng không để thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, quản lý, bảo vệ vùng trời.
Theo khoản 4 Điều 2
Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 129/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 17/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Trận địa phòng không" xuất hiện trong 18 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 19. Xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân — Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
… hình, khí hậu, vũ khí, khí tài, trang bị kỹ thuật phòng không được biên chế, công trình, trận địa phòng không và lực lượng phòng không nhân dân của địa phương, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp; đ) Dự báo, đánh giá tình hình khả năng tác chiến đường không của đị…
- Điều 25. Công trình phòng không nhân dân — Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
…ng nhân dân. 2. Công trình phòng không nhân dân chuyên dụng bao gồm: a) Hệ thống công sự, trận địa phòng không, vị trí chế áp tàu bay không người lái, phương tiện bay khác; b) Đài, vọng quan sát, trinh sát, thông báo, báo động phòng không; c) Công trình trú ẩn…
- Điều 36. Công tác bảo đảm an toàn phòng không — Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
1. Bảo đảm an toàn phòng không là các biện pháp nhằm duy trì hoạt động tác chiến của trận địa phòng không mà vẫn bảo đảm an toàn cho các công trình công cộng, dân sinh bên ngoài trận địa phòng không. 2. Nội dung bảo đảm an toàn phòng không bao gồm: a) Quản lý,…
- Điều 37. Quản lý, bảo vệ trận địa phòng không — Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
1. Phạm vi bảo vệ trận địa phòng không thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự. 2. Các công trình công cộng, dân sinh khi xây dựng, vận hành không được làm hạn chế hoặc ảnh hưởng đến việc phát huy hiệu quả vũ khí, …
- Điều 38. Quản lý chướng ngại vật phòng không — Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
…ại vật có thể ảnh hưởng đến việc phát huy hiệu quả vũ khí, khí tài, trang bị kỹ thuật của trận địa phòng không. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng của địa phương phải chấp hành quy định về phạm vi bảo vệ, độ cao chướng ngại vật phòng không của trận địa…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Phòng không nhân dân
- Thế trận phòng không nhân dân
- Chướng ngại vật phòng không
- Công trình phòng không nhân dân
- Tàu bay không người lái
- Chế áp
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.