TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Trách nhiệm giải trình"

9 điều trong Nghị định số 59/2019/NĐ-CP · xem định nghĩa

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP

    Nghị định này quy định chi tiết: 1. Các điều, khoản sau đây của Luật Phòng, chống tham nhũng: a) Khoản 1 Điều 15 về trách nhiệm giải trình; b) Điều 17 về tiêu chí đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng; c) Điều 22 về tặng quà và nhận quà tặng; d) Điều 23 về kiểm soát xung đột lợi ích; đ) Khoản 4 Điều 25 về vị trí công tác phải chuyển đ…

  • Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện trách nhiệm giải trình — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP · 3 lần

    1. Quy định cụ thể việc thực hiện trách nhiệm giải trình trong nội quy, quy chế làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Phân công cá nhân hoặc bộ phận có trách nhiệm tiếp nhận yêu cầu giải trình. 3. Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người yêu cầu giải trình — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP

    …h; b) Rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu giải trình; c) Nhận văn bản giải trình của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm giải trình; d) Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 2. Người yêu cầu giải trình có các nghĩa vụ sau đây: a) Nêu rõ họ tên, địa chỉ hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy ủy quyền; b) Thực hiện đúng …

  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trách nhiệm giải trình — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP · 3 lần

    1. Người thực hiện trách nhiệm giải trình có các quyền sau đây: a) Yêu cầu người yêu cầu giải trình cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình; b) Hướng dẫn người yêu cầu giải trình thực hiện đúng trình tự, thủ tục quy định tại Mục 3 Chương II của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; c…

  • Điều 10. Yêu cầu giải trình — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP

    1. Yêu cầu giải trình được thực hiện bằng văn bản hoặc trực tiếp tại cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm giải trình. 2. Yêu cầu giải trình bằng văn bản: a) Văn bản yêu cầu giải trình phải nêu rõ nội dung yêu cầu giải trình; ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại hoặc địa chỉ thư tín của người yêu cầu giải trình. b) Văn bản yêu cầu giải…

  • Điều 11. Tiếp nhận yêu cầu giải trình — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP

    1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm giải trình tiếp nhận yêu cầu giải trình khi đáp ứng các điều kiện tiếp nhận và không thuộc những trường hợp từ chối yêu cầu giải trình lần lượt quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị định này. Trường hợp yêu cầu giải trình không thuộc trách nhiệm thì người tiếp nhận hướng dẫn người yêu c…

  • Điều 14. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải trình — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP · 4 lần

    1. Trong quá trình thực hiện việc giải trình, người thực hiện trách nhiệm giải trình quyết định tạm đình chỉ việc giải trình trong các trường hợp sau đây: a) Người yêu cầu giải trình là cá nhân đã chết mà chưa xác định được người thừa kế quyền, nghĩa vụ; cơ quan, tổ chức bị chia tách, sáp nhập, giải thể mà chưa có cá nhân, tổ chức kế thừa…

  • Điều 81. Xử lý vi phạm trong việc thực hiện công khai, minh bạch — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP

    …đối với người vi phạm quy định về nội dung, hình thức, thời hạn thực hiện việc công khai, cung cấp thông tin, thực hiện trách nhiệm giải trình và vi phạm chế độ báo cáo về công tác phòng, chống tham nhũng; b) Cảnh cáo đối với người không thực hiện công khai, không tổ chức họp báo, không cung cấp thông tin, không thực hiện việc giải trình,…

  • Điều 88. Hiệu lực thi hành — Nghị định số 59/2019/NĐ-CP

    …số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng; e) Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao; g) Nghị định số 211/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/200…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản121 điều
  • Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 85/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 88/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 04/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 40/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 138/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 25/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 356/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 216/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư liên tịch số 01/2026/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư liên tịch số 02/2018/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTC-BNNPTNT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 24/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều