Tổ công nghệ số cộng đồng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tổ công nghệ số cộng đồng là lực lượng hỗ trợ được tổ chức tại thôn, tổ dân phố hoặc đơn vị tương đương nhằm hướng dẫn người dân tiếp cận và sử dụng các dịch vụ số cơ bản, hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, không phát sinh biên chế.
Theo khoản 1 Điều 79 Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Tổ công nghệ số cộng đồng" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 34. Nhiệm vụ chi thường xuyên cho hoạt động chuyển đổi số — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP
Nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chuyển đổi số được bố trí từ nguồn chi thường xuyên theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Nội dung chi thường xuyên cho hoạt động chuyển đổi số bao gồm các nội dung chính sau: 1. Xây dựng, triển khai hệ thống …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.