TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Thiết bị vô tuyến điện

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thiết bị vô tuyến điện là thiết bị thu, phát hoặc thu - phát các ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bằng sóng vô tuyến điện.

Theo khoản 10 Điều 3 Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 62/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Thiết bị vô tuyến điện" xuất hiện trong 71 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH1227 điều
  • Nghị định số 63/2023/NĐ-CP13 điều
  • Nghị định số 15/2020/NĐ-CP12 điều
  • Nghị định số 174/2026/NĐ-CP11 điều
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH153 điều
  • Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH152 điều
  • Nghị định số 163/2024/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 162/2018/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 71 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.