TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Thiết bị công nghệ số

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thiết bị công nghệ số là thiết bị được sử dụng để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ, trao đổi thông tin, dữ liệu số, số hóa thế giới thực.

Theo khoản 3 Điều 3 Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 20/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Thiết bị công nghệ số" xuất hiện trong 11 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP9 điều
  • Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH151 điều
  • Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH151 điều
  • Điều 9. Chính sách của Nhà nước về chuyển đổi số — Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15

    1. Phát triển hạ tầng chuyển đổi số thống nhất, an toàn, tin cậy và có khả năng mở rộng, đáp ứng yêu cầu kết nối, chia sẻ và cung cấp dịch vụ số. 2. Thúc đẩy hình thành và phát triển dữ liệu số, bảo đảm khả năng truy cập, chia sẻ, sử dụng lại và khai thác dữ l…

  • Điều 13. Hoạt động công nghiệp công nghệ số — Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15

    …việc khác để sản xuất ra các sản phẩm công nghệ số sau: a) Sản phẩm phần cứng là sản phẩm thiết bị công nghệ số, bộ phận của thiết bị công nghệ số, bao gồm: máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi; thiết bị viễn thông; thiết bị đa phương tiện; thiết bị truy…

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP

    …ắc, thay đổi, phát sinh nhằm bảo đảm việc triển khai lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh vật tư, thiết bị công nghệ số, phần mềm thương mại hoặc xây d

  • Điều 33. Nhiệm vụ chi đầu tư phát triển cho chuyển đổi số — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP

    …y dựng, phát triển cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật về dữ liệu. 2. Mua sắm trang thiết bị công nghệ số, dịch vụ số: a) Mua sắm trang thiết bị, phần cứng, máy móc, phần mềm thương mại, cơ sở dữ liệu, công cụ, sản phẩm, dịch vụ số và thiết bị công nghệ …

  • Điều 34. Nhiệm vụ chi thường xuyên cho hoạt động chuyển đổi số — Nghị định số 224/2026/NĐ-CP

    …u, hạ tầng chuyển đổi số quy định tại khoản 1 Điều 33 của Nghị định này. 2. Mua sắm trang thiết bị công nghệ số, dịch vụ số quy định tại khoản 2 Điều 33 của Nghị định này. 3. Thuê dịch vụ công nghệ số quy định tại khoản 3 Điều 33 của Nghị định này. 4. Khai thá…

Xem đủ 11 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.