TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Thế trận an ninh nhân dân

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thế trận an ninh nhân dân là việc tổ chức, bố trí lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và các nguồn lực cần thiết để chủ động bảo vệ an ninh quốc gia.

Theo khoản 10 Điều 3 Luật An ninh quốc gia số 32/2004/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-VPQH ngày 27/12/2023

Được nhắc tới trong văn bản

"Thế trận an ninh nhân dân" xuất hiện trong 15 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Quốc phòng số 22/2018/QH147 điều
  • Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH143 điều
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH151 điều
  • Luật An ninh quốc gia số 32/2004/QH111 điều
  • Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH141 điều
  • Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH141 điều
  • Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH131 điều

Xem đủ 15 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.