TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Tài sản nhà nước

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Tài sản nhà nước là tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước hoặc do pháp luật quy định thuộc sở hữu, quản lý của Nhà nước, bao gồm: trụ sở làm việc, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; máy móc, phương tiện vận tải, trang thiết bị làm việc; tài sản từ nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho Nhà nước và các tài sản khác do pháp luật quy định.

Theo khoản 5 Điều 3 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 16/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018

Được nhắc tới trong văn bản

"Tài sản nhà nước" xuất hiện trong 52 điều thuộc 25 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH1314 điều
  • Nghị định số 151/2017/NĐ-CP5 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH144 điều
  • Nghị định số 163/2016/NĐ-CP3 điều
  • Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản số 15/2008/QH122 điều
  • Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH132 điều
  • Nghị định số 63/2019/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 141/2016/NĐ-CP2 điều

Xem đủ 25 văn bản →

Xem đủ 52 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.