TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Sụt, lún đất

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Sụt, lún đất là hiện tượng đất bị tụt xuống thấp hơn so với khu vực xung quanh do tác động của hoạt động thăm dò, khai thác nước dưới đất; bơm hút nước, tháo khô mỏ, hố móng, thi công công trình ngầm.

Theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Sụt, lún đất" xuất hiện trong 34 điều thuộc 11 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH156 điều
  • Nghị định số 290/2025/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 53/2024/NĐ-CP4 điều
  • Luật Phòng chống thiên tai số 33/2013/QH133 điều
  • Nghị định số 03/2022/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 36/2020/NĐ-CP3 điều
  • Nghị định số 33/2017/NĐ-CP3 điều
  • Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT3 điều

Xem đủ 11 văn bản →

Xem đủ 34 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.