Sản phẩm hóa dược
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Sản phẩm hóa dược là hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu làm thuốc và nguyên liệu làm thực phẩm bảo vệ sức khỏe, được tạo ra từ quá trình hóa học, quá trình chiết xuất hợp chất thiên nhiên, quá trình công nghệ sinh học.
Theo khoản 9 Điều 2
Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 35/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Sản phẩm hóa dược" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 6. Lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm — Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
…ản phẩm hóa chất cơ bản thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này; sản phẩm hóa dầu; sản phẩm hóa dược; sản phẩm cao su, trừ sản phẩm săm, lốp; phân bón hàm lượng cao; hydro, amoniac được sản xuất bằng nguồn năng lượng tái tạo; b) Đầu tư khu công nghiệp c…
- Điều 14. Quy mô, tiến độ giải ngân đối với dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm — Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
…u tư đối với dự án quy định tại khoản 1 Điều này được quy định như sau: a) Dự án sản xuất sản phẩm hóa dược là nguyên liệu làm thuốc có tổng mức đầu tư từ 160 tỷ đồng trở lên; b) Dự án sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản thuộc lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hóa chất
- Chất
- Hỗn hợp chất
- Hóa chất nguy hiểm
- Chất độc
- Sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm
- Hóa chất cơ bản
- Sản phẩm hóa dầu
- Dự án hóa chất
- Cơ sở hóa chất
- Công trình hóa chất
- Tổ hợp công trình hóa chất
- Khu công nghiệp chuyên ngành hóa chất
- Sử dụng hóa chất
- Dịch vụ tồn trữ hóa chất
- Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.