TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Quỹ bảo vệ và phát triển rừng"

30 điều thuộc 5 văn bản · xem định nghĩa

  • Điều 21. Trồng rừng thay thế — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 · 3 lần

    …đơn giá trồng rừng thay thế do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. 4. Số tiền trồng rừng thay thế được nộp về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch, quyết định giao đơn vị thực hiện và quyết định sử dụng tiền trồng rừng thay thế để trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t…

  • Điều 63. Đối tượng, hình thức chi trả và quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14

    1. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng bao gồm: a) Chủ rừng được quy định tại Điều 8 của Luật này; b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hợp đồng nhận khoán bảo vệ và phát triển rừng với chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập; c) Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản …

  • Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 · 3 lần

    …ường rừng; thông báo về diện tích, chất lượng và trạng thái rừng ở khu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được quỹ bảo vệ và phát triển rừng thông báo kết quả chi trả ủy thác tiền dịch vụ môi trường rừng đến bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng; c) Tham gia vào quá trình lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và nghi…

  • Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14

    …hồ sơ phục vụ chi trả, kiểm tra quá trình thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của cơ quan quản lý nhà nước và của quỹ bảo vệ và phát triển rừng. 2. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có nghĩa vụ sau đây: a) Phải bảo đảm diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng được bảo vệ và phát triển theo quy hoạch, kế hoạch quản lý đối với từ…

  • Điều 12. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 146/2026/NĐ-CP · 2 lần

    … rừng trong trường hợp chi trả trực tiếp; b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng nếu không ký hợp đồng với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh trong trường hợp chi trả gián tiếp; c) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu không ký hợp đồng với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam trong trường hợp chi trả giá…

  • Điều 9. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 35/2019/NĐ-CP · 2 lần

    … rừng trong trường hợp chi trả trực tiếp; b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi không ký hợp đồng với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh trong trường hợp chi trả gián tiếp; c) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi không ký hợp đồng với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam trong trường hợp chi trả gián ti…

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    …ừng. 5. Chính sách đầu tư bảo vệ và phát triển rừng. 6. Nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, cơ chế quản lý, sử dụng tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.

  • Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    …a thuận tự nguyện. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ủy thác qua Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp áp dụng trong trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng không thỏa thuận được hợp đồ…

  • Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 3 lần

    1. Hàng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng trên cơ sở chồng xếp bản đồ kết quả…

  • Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 4 lần

    1. Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng trên cơ sở c…

  • Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 4 lần

    1. Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm và chủ rừng là tổ chức xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng năm trước trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng từ kết quả theo dõi diễn biến rừng năm trước. 2. Trước ngày 28 tháng 02 h…

  • Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    …c lập thành bốn bản, bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng giữ một bản, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng giữ một bản, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh giữ một bản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giữ một bản. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụn…

  • Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 2 lần

    1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh đối với diện tích cun…

  • Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 3 lần

    …2. Trước ngày 15 tháng 10, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng gửi kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng năm sau về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này. 3. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng theo Mẫu số 03…

  • Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 5 lần

    1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố; b) Tổng hợp kế hoạch nộp tiền của các bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh và…

  • Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 7 lần

    1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 2. Qu…

  • Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 14 lần

    1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ. Mức trích cụ thể trong kế hoạch thu, chi hàng năm của Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Nội dung chi hoạt động của bộ máy Quỹ bao …

  • Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 11 lần

    1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và chi cho các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh qu…

  • Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 8 lần

    …ng rừng a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra tại địa phương và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trường hợp Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng trực thuộc Sở) hoặc Sở Tài chính (trường hợp Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng trực thuộc Ủy ban nhâ…

  • Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    1. Hồ sơ miễn, giảm Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng quy định tại Điều 73 của Nghị định này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) hoặc Tổn…

  • Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 8 lần

    1. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, ký kết hợp đồng, tiếp nhận và quản lý nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng; b) Vận động, tiếp nhận và quản lý các nguồn tài chính ủy thác; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hợp …

  • Điều 77. Cơ cấu tổ chức — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 2 lần

    1. Tổ chức Quỹ ở cấp trung ương a) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam (sau đây gọi là Quỹ trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý. Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại ngân hàng và Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật; tổ chức, hoạt động theo loại hìn…

  • Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    …inh nghiệm về nghiệp vụ quản lý giữa các Quỹ cấp tỉnh; đ) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc quản lý, sử dụng kinh phí của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 2. Trách nhiệm của Quỹ cấp tỉnh a) Tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn tài chính, hỗ trợ kỹ thuật từ Quỹ trung ương; b) Chịu sự kiểm tra, giám sát của Quỹ trung ương về quản lý, …

  • Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    1. Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng cho quỹ cấp tỉnh; chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác từ nguồn kinh phí được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 79 của Nghị định này; b) Chi tiền trồng rừng thay thế do chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định từ nguồn kinh phí đượ…

  • Điều 82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính như sau: 1. Thực hiện công tác kế toán theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp để thực hiện công tác kế toán. 2. Thực hiện quản lý, sử dụng tài sản theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản hướng dẫn…

  • Điều 91. Quy định chuyển tiếp — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP

    1. Các chương trình, dự án và hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản được Nhà nước đầu tư, hỗ trợ đầu tư và ưu đãi đầu tư theo các chính sách hiện hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách mới, gồm có: a) Chính sách bảo đảm cho đồng bào dân tộc thiểu số, cộng đ…

  • Điều 10. Quy định chung về trồng rừng thay thế — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT · 3 lần

    1. Nguyên tắc: a) Diện tích phải nộp tiền trồng rừng thay thế thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Luật Lâm nghiệp; b) Diện tích thực hiện trồng rừng và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên thành rừng phải bảo đảm không thấp hơn diện tích quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Lâm nghiệp thì mới được thực hiện các biện pháp lâm sinh k…

  • Điều 11. Nộp tiền trồng rừng thay thế — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT · 5 lần

    1. Thẩm quyền giải quyết: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án; b) Trường hợp bố trí trồng rừng thay thế tại địa phương khác: có sự phối hợp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế. 2. Hồ sơ: a) Bản chính văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế theo…

  • Điều 12. Tổ chức trồng rừng thay thế — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT

    1. Trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và các biện pháp lâm sinh khác: a) Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành kế hoạch và giao cho chủ rừng được quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp, chủ rừng là doanh nghiệp nhà nước, cơ quan, tổ chức nhà nước khác thực hiệ…

  • Điều 23. Quy định chuyển tiếp — Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT

    1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 mà chưa có kết quả thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định của Thông tư này. 2. Văn bản…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản30 điều
  • Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
  • Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực4 điều
  • Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 146/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 35/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều