Điều luật nhắc tới "Quỹ bảo hiểm thất nghiệp"
49 điều thuộc 11 văn bản · trang 1/2 · xem định nghĩa
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…tạo, tư vấn, giới thiệu việc làm và bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 5. Việc làm công là việc làm tạm thời có trả công được tạo ra thông qua việc thực hiện các chương trình, dự án, hoạt động sử dụng vốn nhà nước tại địa phương. 6. Cơ sở dữ liệu về người lao động …
- Điều 29. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…ện bảo hiểm thất nghiệp phải đơn giản, dễ dàng, thuận tiện, bảo đảm kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia. 5. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được quản lý tập trung, thống nhất, công khai, minh bạch; được sử dụng đúng mục đích; bảo đảm an toàn, tăng trưởng và được Nhà nước bảo hộ.
- Điều 30. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…ng hoảng, suy thoái kinh tế, thiên tai, hỏa hoạn, địch họa hoặc dịch bệnh nguy hiểm, căn cứ tình hình thực tế và kết dư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, Chính phủ quy định việc giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp, hỗ trợ bằng tiền hoặc hỗ trợ khác.
- Điều 33. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần
… này và trích tiền lương của từng người lao động theo mức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này để đóng cùng một lúc vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. Đối với người lao động quy định tại điểm a khoản 1 Điều 31 của Luật này hưởng tiền lương theo sản phẩm, theo khoán tại doanh nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh h…
- Điều 39. Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…i khoản 2 Điều 41 của Luật này. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được cơ quan bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm y tế từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 5. Chính phủ quy định chi tiết khoản 1 và khoản 2 Điều này; quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp.
- Điều 44. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 2 lần
1. Các khoản đóng và hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này. 2. Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 45. Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
1. Chi trả các chế độ bảo hiểm thất nghiệp. 2. Chi trả hỗ trợ bằng tiền hoặc hỗ trợ khác theo quy định tại khoản 2 Điều 30 của Luật này. 3. Chi đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp. 4. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp. 5. Đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng quỹ.
- Điều 46. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
… chi bảo hiểm thất nghiệp, không bao gồm số chi đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp và được trích từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Định kỳ 03 năm, Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định về mức chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp cùng với mức chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội. 4. Kiểm toán…
- Điều 47. Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15 · 4 lần
1. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp được đầu tư và hạch toán độc lập. 2. Hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp phải bảo đảm an toàn, bền vững, hiệu quả; được kiểm soát, quản lý rủi ro và trích lập dự phòng rủi ro. 3. Chính phủ quy định việc đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, việc kiểm soát, quản lý rủi ro đầu tư và trích lập, sử dụng dự phòng r…
- Điều 48. Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…2. Hằng năm, báo cáo Quốc hội tình hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm thất nghiệp, tình hình quản lý và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp trong báo cáo tình hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, tình hình quản lý và sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội theo quy định. 3. Quy định việc lập quyết toán và phân công cơ quan quản lý …
- Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
… 4. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp. 5. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp trái pháp luật. 6. Truy cập, khai thác, cung cấp cơ sở dữ liệu về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trái pháp luật. 7. Đăng ký, báo cáo sai sự thật; cung cấp thông tin không chính xác về bảo …
- Điều 16. Cơ quan bảo hiểm xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…cơ quan nhà nước có chức năng thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; quản lý và sử dụng các quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế; nhiệm vụ khác theo quy định của Luật này và luật khác có liên quan. 2. Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan bảo hiểm xã hội.
- Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế.
- Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 3 lần
1. Tuyên truyền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; xây dựng chiến lược phát triển ngành bảo hiểm xã hội, chiến lược đầu tư dài hạn trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng phương án đầu tư hằng năm trình Hội đồng quản lý bảo …
- Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 5 lần
…, pháp luật bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; tình hình quản lý và sử dụng các quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế trước khi cơ quan bảo hiểm xã hội trình cơ quan có thẩm quyền. 3. Quyết định và chịu trách nhiệm trước Chính phủ về danh mục đầu tư, cơ cấu đầu tư và phương thức đầu tư cụ thể …
- Điều 40. Biện pháp xử lý hành vi chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…3%/ngày tính trên số tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp chậm đóng và số ngày chậm đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 2. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 3. Không xem xét trao tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng. 4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 1 Điều này.
- Điều 41. Biện pháp xử lý hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…3%/ngày tính trên số tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trốn đóng và số ngày trốn đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 2. Xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 3. Không xem xét trao tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng. 4. Chính phủ quy định chi ti…
- Điều 118. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 · 2 lần
…rí và tử tuất; c) Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động. 2. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của Luật Việc làm.
- Điều 135. Trách nhiệm của Chính phủ
— Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…oán chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội; quy định việc quyết toán thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Thực hiện cải cách hành chính về bảo hiểm xã hội để bảo đảm thuận tiện, có lợi hơn cho người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội. 4. Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quy…
- Điều 45. Vi phạm về chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 283/2026/NĐ-CP · 2 lần
1. Phạt cảnh cáo đối với các hành vi quy định tại khoản 3 Điều này khi số tiền vi phạm tính tại thời điểm lập biên bản vi phạm hành chính dưới 400.000 đồng. 2. Phạt tiền đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau: không đăng ký hoặc đăng ký không đầy đủ số người phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể…
- Điều 46. Vi phạm về trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 283/2026/NĐ-CP · 2 lần
1. Phạt tiền đối với người sử dụng lao động không đăng ký hoặc đăng ký không đầy đủ số người phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn phải tham gia theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp theo một trong các mức sau đây: a) Từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, khi vi phạm dưới 10 người la…
- Điều 4. Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 7 lần
1. Người lao động đóng bằng 1% tiền lương tháng. 2. Người sử dụng lao động đóng bằng 1% quỹ tiền lương tháng của những người lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp. a) Người sử dụng lao động là cơ quan, đơn vị, tổ chức được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên thì ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ nguồn…
- Điều 5. Giảm tiền đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp đối với người sử dụng lao động khi sử dụng người lao động là người khuyết tật
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
1. Người sử dụng lao động khi tuyển dụng mới và sử dụng người lao động là người khuyết tật thì được giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp từ 1% xuống 0% tiền đóng bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động phải đóng cho người lao động là người khuyết tật trong thời gian người lao động làm việc nhưng thời gian hỗ trợ kh…
- Điều 26. Trình tự, thủ tục hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Người sử dụng lao động có nhu cầu hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội nơi đang tham gia bảo hiểm xã hội xác nhận về việc đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 của Nghị định này. Đồng thời, người sử dụng lao động …
- Điều 27. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần
… nghiệp của tổ chức dịch vụ việc làm công được xác định theo khối lượng công việc và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng quỹ bảo hiểm thất nghiệp do Bộ Nội vụ ban hành và trên cơ sở các nhiệm vụ được giao, nhiệm vụ được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Điều 16, Điều 17, khoản 2, khoản 3 Điều 18, khoản 4, khoản 9, khoản 10, khoả…
- Điều 28. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Danh mục, phương thức đầu tư quỹ bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo danh mục và phương thức đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất ng…
- Điều 33. Quyền của tổ chức dịch vụ việc làm công
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
… quan nhà nước có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp và quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp. 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 4. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 35. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
…ơ quan có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp; quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp; xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp hoặc kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 5. Các quyền khác t…
- Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP · 3 lần
…ểm y tế và đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 8. Quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật. 9. Thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của phá
- Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
— Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
1. Chủ trì, phối hợp với các bộ kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. 2. Thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm thất nghiệp từ trung ương đến địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành hướng dẫn tổ chức thực hiện bảo hiểm thất nghiệp. 4. Chủ trì và ph…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản49 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 342/2016/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều