Quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung là quỹ tài chính độc lập với ngân sách nhà nước; được hạch toán, kế toán, lập báo cáo tài chính, kiểm toán theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật về kiểm toán.
Theo khoản 1 Điều 126
Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 19/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH151 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH151 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 4. Thu nhập được miễn thuế — Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
…heo quy định của pháp luật. 9. Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi
- Điều 125. Nguyên tắc bảo hiểm hưu trí bổ sung — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
…g do người sử dụng lao động và người lao động tự nguyện thỏa thuận. 2. Khoản đóng góp vào quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung được quản lý theo từng tài khoản hưu trí cá nhân. 3. Hoạt động quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung thực hiện theo nguyên tắc công khai, minh…
- Điều 27. Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả — Nghị định số 253/2026/NĐ-CP
…ừ tiền lương hưu do nước ngoài chi trả. 2. Miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả, không phân biệt chi trả định kỳ, chi trả một lần, chi trả trước hay sau tuổi nghỉ hưu.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.