TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Dân sự

Phòng thủ dân sự

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phòng thủ dân sự là bộ phận của phòng thủ đất nước, bao gồm các biện pháp phòng, chống, khắc phục hậu quả chiến tranh; phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa, thiên tai, dịch bệnh; bảo vệ Nhân dân, cơ quan, tổ chức và nền kinh tế quốc dân.

Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 132/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 18/09/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Phòng thủ dân sự" xuất hiện trong 192 điều thuộc 35 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 200/2025/NĐ-CP52 điều
  • Luật Phòng thủ dân sự số 18/2023/QH1543 điều
  • Luật Phòng chống thiên tai số 33/2013/QH1314 điều
  • Luật Tình trạng khẩn cấp số 104/2025/QH159 điều
  • Luật Quốc phòng số 22/2018/QH148 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP7 điều
  • Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH155 điều
  • Nghị định số 62/2025/NĐ-CP5 điều

Xem đủ 35 văn bản →

Xem đủ 192 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.