Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn biển
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn biển là vùng biển, đảo, quần đảo, ven biển được xác định để bảo toàn nguyên vẹn, giữ nguyên hiện trạng và theo dõi diễn biến tự nhiên của các loài động vật, thực vật thủy sinh và các hệ sinh thái tự nhiên trên biển.
Theo khoản 8 Điều 3
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 309/2025/NĐ-CP, 37/2024/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn biển" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH141 điều
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy sản — Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
… khu bảo tồn biển. 5. Tàu cá, tàu biển và phương tiện thủy khác hoạt động trái phép trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn biển, trừ trường hợp bất khả kháng. 6. Khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định (sau đây gọi là kha…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nuôi trồng thủy sản thâm canh
- Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh
- Tuyến bờ
- Tuyến lộng
- Hệ thống giám sát tàu cá
- Thiết bị giám sát hành trình lắp trên tàu cá
- Chuyển tải thủy sản
- Phân khu phục hồi sinh thái của khu bảo tồn biển
- Phân khu dịch vụ - hành chính của khu bảo tồn biển
- Vùng đệm của khu bảo tồn biển
- Khai thác thủy sản bất hợp pháp
- Khai thác thủy sản không báo cáo
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.