TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Dân sự

Nơi cư trú của người được giám hộ

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi cư trú của người giám hộ.

Theo khoản 1 Điều 42 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực

Nơi cư trú của người được giám hộ là nơi cư trú của người giám hộ.

Theo khoản 1 Điều 13 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Nơi cư trú của người được giám hộ" xuất hiện trong 5 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH133 điều
  • Luật Hộ tịch số 60/2014/QH132 điều
  • Điều 51. Giám sát việc giám hộ — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    …tài sản của người được giám hộ thì người giám sát phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ. Người thân thích của người được giám hộ là vợ, chồng, cha, mẹ, con của người được giám hộ; nếu không có ai trong số những người này thì…

  • Điều 54. Cử, chỉ định người giám hộ — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    …ơng nhiên theo quy định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ luật này thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ có trách nhiệm cử người giám hộ. Trường hợp có tranh chấp giữa những người giám hộ quy định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ luật này về ng…

  • Điều 63. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    …giải quyết theo quy định của pháp luật về thừa kế và thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ. 3. Trường hợp chấm dứt việc giám hộ quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 62 của Bộ luật này thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngà…

  • Điều 19. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ — Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13

    Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ hoặc người giám hộ thực hiện đăng ký giám hộ. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đã đăng ký giám hộ thực hiện đăng ký chấm dứt giám hộ.

  • Điều 39. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ — Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13

    Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người được giám hộ hoặc người giám hộ thực hiện đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài cùng cư trú tại Việt Nam. Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký giám hộ thực hiện đăng ký chấm dứt giám hộ.

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.