TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Nơi cư trú của cá nhân"

2 điều trong Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 · xem định nghĩa

  • Điều 399. Địa điểm giao kết hợp đồng — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    Địa điểm giao kết hợp đồng do các bên thỏa thuận; nếu không có thỏa thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân đã đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng.

  • Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    Hợp đồng hợp tác có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục đích, thời hạn hợp tác; 2. Họ, tên, nơi cư trú của cá nhân; tên, trụ sở của pháp nhân; 3. Tài sản đóng góp, nếu có; 4. Đóng góp bằng sức lao động, nếu có; 5. Phương thức phân chia hoa lợi, lợi tức; 6. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác; 7. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện, nếu có;…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản21 điều
  • Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 56/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 308/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều