Nhũng nhiễu
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Nhũng nhiễu là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ.
Theo khoản 6 Điều 3
Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 65/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Nhũng nhiễu" xuất hiện trong 25 điều thuộc 23 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH143 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH161 điều
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH141 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH141 điều
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH141 điều
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH151 điều
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH151 điều
- Luật Viên chức số 129/2025/QH151 điều
- Điều 62. Xử lý vi phạm, loại trừ, miễn trách nhiệm pháp lý — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16
1. Xử lý nghiêm các hành vi tham nhũng, trục lợi, nhũng nhiễu của cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc trong quá trình triển khai thực hiện Luật này. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; cán bộ, công chức, viên chức, người tham gia khác trong xâ…
- Điều 34. Xử lý vi phạm, loại trừ, miễn trách nhiệm pháp lý — Luật Thủ đô số 02/2026/QH16
1. Xử lý nghiêm các hành vi tham nhũng, trục lợi, nhũng nhiễu của cán bộ, công chức, viên chức và các hành vi vi phạm khác trong việc thực hiện Luật này. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức, người tham gia xây dựng, ban hàn…
- Điều 10. Những việc viên chức không được làm — Luật Viên chức số 129/2025/QH15
…n của Nhân dân và xã hội. 3. Có hành vi tham ô, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, trục lợi, nhũng nhiễu và các hành vi khác vi phạm pháp luật trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. 4. Sử dụng tài sản công, tài sản của Nhân dân trái pháp luật. 5. Có hành vi phân biệ…
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án hình sự — Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH15
…ười có thẩm quyền trong thi hành án hình sự. 5. Đưa hối lộ, nhận hối lộ, môi giới hối lộ, nhũng nhiễu trong thi hành án hình sự. 6. Tha trái pháp luật người đang bị giam, người bị áp giải thi hành án; thiếu trách nhiệm trong việc quản lý, canh gác, áp giải thi…
- Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án dân sự — Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15
1. Nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện các hành vi sau đây: a) Không chấp hành bản án, quyết định; không chấp hành các quyết định, yêu cầu của cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên, văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; chống đối, trì h…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Trách nhiệm giải trình
- Tham nhũng
- Người có chức vụ, quyền hạn
- Tài sản tham nhũng
- Vụ lợi
- Xung đột lợi ích
- Doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.