Người huấn luyện cơ hữu
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Người huấn luyện cơ hữu là người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động làm việc theo hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc không xác định thời hạn.
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Người huấn luyện cơ hữu" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP1 điều
- Điều 26. Phân loại tổ chức huấn luyện và điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động — Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
… bị cơ bản phục vụ công tác huấn luyện sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động. c) Có ít nhất 05 người huấn luyện cơ hữu huấn luyện nội dung pháp luật, nội dung nghiệp vụ, trong đó có 01 người huấn luyện sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động; d) Có chương trình, tài liệu …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.