TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Lao động

Người huấn luyện cơ hữu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Người huấn luyện cơ hữu là người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động làm việc theo hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc không xác định thời hạn.

Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Người huấn luyện cơ hữu" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 44/2016/NĐ-CP1 điều

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.