TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Dân sự

Người có nghĩa vụ được bảo đảm

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Người có nghĩa vụ được bảo đảm là người mà nghĩa vụ của họ được bảo đảm thực hiện thông qua biện pháp bảo đảm. Người có nghĩa vụ được bảo đảm có thể đồng thời hoặc không đồng thời là bên bảo đảm.

Theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 21/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Người có nghĩa vụ được bảo đảm" xuất hiện trong 4 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 21/2021/NĐ-CP4 điều

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.