Điều luật nhắc tới "Môi trường rừng"
34 điều trong Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · trang 1/2 · xem định nghĩa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 3 lần
…sang mục đích khác, thu hồi rừng. 3. Phòng cháy và chữa cháy rừng. 4. Đối tượng, hình thức chi trả, mức chi trả dịch vụ môi trường rừng và điều chỉnh, miễn, giảm mức chi trả dịch vụ môi trường rừng; quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng. 5. Chính sách đầu tư bảo vệ và phát triển rừng. 6. Nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, cơ chế quản lý, sử…
- Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; khoa học, thực nghiệm, giáo dục môi trường và cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Đánh giá về hiện trạng quản lý, sử dụng rừng, đất đai, mặt nước vùng dự án; c) Đánh giá về hiện trạng dân sinh, kinh tế - xã hội; d) Xác định các mục tiêu thành lập khu rừng đặc dụng đáp ứng tiêu chí …
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 13 lần
1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; b) Thuyết minh chi tiết phương án phát triển các tuyến, địa đi…
- Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…ên; các giá trị về phòng hộ, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí, cung cấp gỗ và lâm sản ngoài gỗ, cung ứng dịch vụ môi trường rừng và đa dạng sinh học; b) Đánh giá về hiện trạng quản lý, sử dụng rừng, đất đai, mặt nước vùng dự án; c) Đánh giá về hiện trạng dân sinh, kinh tế - xã hội; d) Xác định các mục tiêu thành lập khu rừng phòng …
- Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 12 lần
1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; b) Thuyết minh chi tiết phương án phát triển các tuyến, địa đi…
- Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…ị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển; b) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng để thực hiện sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp; c) Hài hòa giữa lợi ích của Nhà nước với lợi ích của chủ rừng, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng tham gia hoạt động lâm nghiệp. 2. Đối với k…
- Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
1. Nguyên tắc a) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng để thực hiện sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp; b) Hài hòa giữa lợi ích của Nhà nước với lợi ích của chủ rừng trong hoạt động sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp. 2. Đối với diện tích đã có rừng Chủ rừng được trồng xen cây nông nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ, chăn nuôi và nuôi …
- Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 3 lần
… tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc cho các tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh du lịch, nghỉ dưỡng, giải trí. 2. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phải thực hiện theo phương án quản lý rừng bền vững được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Mức …
- Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 2 lần
… khỏe, tham quan, quảng cáo và các dịch vụ liên quan khác phục vụ khách du lịch trong phạm vi khu rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng. 5. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh gây phát thải khí nhà kính lớn theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn…
- Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 8 lần
1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 63 của Luật Lâm nghiệp được thực hiện trên cơ sở hợp đồng thỏa thuận tự nguyện. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ủy thác qua Quỹ Bảo vệ và …
- Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 18 lần
1. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với cơ sở sản xuất thủy điện là 36 đồng/kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất thủy điện bán cho bên mua điện theo hợp đồng mua bán điện. Số tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng trong kỳ hạn than…
- Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 2 lần
…điều tra, kiểm kê rừng theo chu kỳ. 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm. 3. Bản đồ lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng. 4. Kết quả chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước liền kề.
- Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 8 lần
… và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng trên cơ sở chồng xếp bản đồ kết quả kiểm kê, theo dõi diễn…
- Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 7 lần
… Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Hạt Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả dịch vụ môi …
- Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 7 lần
…ừng cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Chi cục Kiểm lâm và chủ rừng là tổ chức xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng năm trước trên cơ sở cập nhật bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng từ kết quả theo dõi diễn biến rừng năm trước. 2. Trước ngày 28 tháng 02 hàng năm, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh phối hợp với C…
- Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 10 lần
1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không thấp hơn mức chi trả được quy định tại Điều 59 của Nghị định này; hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng được lập thành bốn bản, bên cung ứng …
- Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 6 lần
1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý li…
- Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 6 lần
1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên. 2. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng ủy thác với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh đối với diện tích cun…
- Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 11 lần
1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ ngày có hoạt động sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 2. Trước ngày 15 tháng 10, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng gửi kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng năm sau về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục VI kèm theo Nghị định này. 3. Chậm nhất 1…
- Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 6 lần
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, xác định diện tích cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố; b) Tổng hợp kế hoạch nộp tiền của các bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh và…
- Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 9 lần
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 2. Qu…
- Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 30 lần
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ. Mức trích cụ thể trong kế hoạch thu, chi hàng năm của Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Nội dung chi hoạt động của bộ máy Quỹ bao …
- Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 16 lần
1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và chi cho các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh qu…
- Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 6 lần
1. Kiểm tra, giám sát việc quản lý, sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra tại địa phương và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trường hợp Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng trực thuộc Sở) hoặc Sở Tài chín…
- Điều 73. Trường hợp miễn, giảm
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…ản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật, không còn vốn, tài sản để chi trả nợ cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 74. Mức miễn, giảm
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 6 lần
1. Miễn tiền dịch vụ môi trường rừng: tổ chức, cá nhân được miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh hoặc trong các trường hợp quy định tại khoản 2, k…
- Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 12 lần
1. Hồ sơ miễn, giảm Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng quy định tại Điều 73 của Nghị định này, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng gửi đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) hoặc Tổn…
- Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 8 lần
…Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Rà soát, ký kết hợp đồng, tiếp nhận và quản lý nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng; b) Vận động, tiếp nhận và quản lý các nguồn tài chính ủy thác; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hợp pháp khác ngoài ngân…
- Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
1. Trách nhiệm của Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng và các nguồn ủy thác khác cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hỗ trợ tài chính, hỗ trợ kỹ thuật cho Quỹ cấp tỉnh; c) Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho Quỹ cấp tỉnh; d) Tổ chức trao đổi, học tập kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lý giữa các Quỹ cấp tỉnh; đ…
- Điều 79. Nguồn tài chính
— Nghị định số 156/2018/NĐ-CP · 2 lần
1. Nguồn tài chính của Quỹ trung ương a) Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; tiền ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng; b) Tiền trồng rừng thay thế do chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; c) Tiền viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện của các t…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản73 điều
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Còn hiệu lực23 điều
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 35/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều