TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Luật Sở hữu trí tuệ"

322 điều thuộc 26 văn bản · trang 7/11 · xem định nghĩa

  • Điều 115. Hiệu lực thi hành — Nghị định số 17/2023/NĐ-CP · 4 lần

    … Nghị định số 22/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan và phần Bảo vệ quyền trong lĩnh vực quyền tác giả, quyền liên quan tại Nghị định số 105…

  • Điều 11. Sử dụng quyền tài sản bảo đảm cho giao dịch vay vốn — Nghị định số 76/2018/NĐ-CP

    … xác định được giá trị là quyền tài sản; b) Quyền sở hữu, quyền sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ có thể xác định được giá trị là quyền tài sản; c) Quyền khác phát sinh từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đối tượng sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật có thể xác định được giá trị là q…

  • Điều 17. Phân chia lợi nhuận thu được từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tạo ra bằng ngân sách nhà nước — Nghị định số 76/2018/NĐ-CP

    … và phát triển công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, mức thù lao trả cho tác giả thực hiện theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ. 2. Đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ chưa được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, mức thù lao trả cho tác giả thực hiện theo quy định của pháp luật khoa học và công nghệ. 3. Tổ ch…

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 3 lần

    Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 (sau đây gọi chung là Luật sở hữu trí tuệ) về quyền tác giả, quyền liên quan.

  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    …ày áp dụng đối với: 1. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, người biểu diễn, chủ sở hữu quyền liên quan theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ. 2. Tổ chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan. 3. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan.

  • Điều 7. Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm thể hiện bằng chữ nổi cho người khiếm thị, ký hiệu tốc ký và các ký hiệu tương tự thay cho chữ viết mà các đối tượng tiếp cận có thể sao chép được bằng nhiều hình thức khác nhau.

  • Điều 8. Quyền tác giả đối với bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 2 lần

    1. Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm thể hiện bằng ngôn ngữ nói và phải được định hình dưới một hình thức vật chất nhất định. 2. Trong trường hợp tác giả tự thực hiện việc định hình bài giảng, bài phát biểu, bài nói khác dưới hình thức bản ghi âm, ghi hình, thì…

  • Điều 9. Tác phẩm báo chí — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Tác phẩm báo chí quy định tại điểm c khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm có nội dung độc lập và cấu tạo hoàn chỉnh, bao gồm các thể loại: Phóng sự, ghi nhanh, tường thuật, phỏng vấn, phản ánh, điều tra, bình luận, xã luận, chuyên luận, ký báo chí và các thể loại báo chí khác nhằm đăng, phát trên báo in, báo nói, báo hình, …

  • Điều 10. Tác phẩm âm nhạc — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Tác phẩm âm nhạc quy định tại điểm d khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm được thể hiện dưới dạng nhạc nốt trong bản nhạc hoặc các ký tự âm nhạc khác hoặc được định hình trên bản ghi âm, ghi hình có hoặc không có lời, không phụ thuộc vào việc trình diễn hay không trình diễn.

  • Điều 11. Quyền tác giả đối với tác phẩm sân khấu — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 5 lần

    1. Tác phẩm sân khấu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm thuộc loại hình nghệ thuật biểu diễn, bao gồm: Chèo, tuồng, cải lương, múa rối, kịch nói, kịch dân ca, kịch hình thể, nhạc kịch, xiếc, tấu hài, tạp kỹ và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác. 2. Tác phẩm sân khấu được sáng tạo bởi các tác giả q…

  • Điều 12. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 6 lần

    1. Tác phẩm điện ảnh và tác phẩm được tạo ra theo phương pháp tương tự quy định tại điểm e khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm được thể hiện bằng hình ảnh động kết hợp hoặc không kết hợp với âm thanh và các phương tiện khác theo nguyên tắc của ngôn ngữ điện ảnh. Hình ảnh tĩnh được lấy ra từ một tác phẩm điện ảnh là một phầ…

  • Điều 13. Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 2 lần

    1. Tác phẩm tạo hình quy định tại điểm g khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm được thể hiện bởi đường nét, màu sắc, hình khối, bố cục như: Hội họa, đồ họa, điêu khắc, nghệ thuật sắp đặt và các hình thức thể hiện tương tự, tồn tại dưới dạng độc bản. Riêng đối với loại hình đồ họa, có thể được thể hiện tới phiên bản thứ 50, đ…

  • Điều 14. Tác phẩm nhiếp ảnh — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Tác phẩm nhiếp ảnh quy định tại điểm h khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm thể hiện hình ảnh thế giới khách quan trên vật liệu bắt sáng hoặc trên phương tiện mà hình ảnh được tạo ra, hay có thể được tạo ra bằng các phương pháp hóa học, điện tử hoặc phương pháp kỹ thuật khác. Tác phẩm nhiếp ảnh có thể có chú thích hoặc khôn…

  • Điều 15. Quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 5 lần

    1. Tác phẩm kiến trúc quy định tại điểm i khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ là tác phẩm thuộc loại hình kiến trúc, bao gồm: a) Bản vẽ thiết kế kiến trúc về công trình hoặc tổ hợp các công trình, nội thất, phong cảnh; b) Công trình kiến trúc. 2. Tác giả được hưởng các quyền nhân thân quy định tại Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ và cá…

  • Điều 16. Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 của Luật sở hữu trí tuệ bao gồm họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, các loại công trình khoa học và kiến trúc.

  • Điều 17. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 4 lần

    1. Tác giả được hưởng các quyền nhân thân quy định tại Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ và các quyền tài sản quy định tại Điều 20 của Luật sở hữu trí tuệ. 2. Tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả được hưởng các quyền nhân thân quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 4 Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ; chủ sở hữu quyền tác giả đượ…

  • Điều 18. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 5 lần

    1. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian quy định tại điểm a khoản 1 Điều 23 của Luật sở hữu trí tuệ là các loại hình nghệ thuật ngôn từ. 2. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 23 của Luật sở hữu trí tuệ là các loại hình nghệ thuật biểu diễn như chèo, tuồng, cải lương, múa rối, điệu hát, làn điệ…

  • Điều 19. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 2 lần

    1. Tin tức thời sự thuần túy đưa tin quy định tại khoản 1 Điều 15 của Luật sở hữu trí tuệ là các thông tin báo chí ngắn hàng ngày, chỉ mang tính chất đưa tin không có tính sáng tạo. 2. Văn bản hành chính quy định tại khoản 2 Điều 15 của Luật sở hữu trí tuệ bao gồm văn bản của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội…

  • Điều 20. Quyền nhân thân — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 3 lần

    1. Quyền đặt tên cho tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ. Quyền này không áp dụng đối với tác phẩm dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. 2. Quyền công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ là việc phát hành tác phẩm đến công chúng với số lượn…

  • Điều 21. Quyền tài sản — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 5 lần

    1. Quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 20 của Luật sở hữu trí tuệ là quyền của chủ sở hữu quyền tác giả độc quyền thực hiện hoặc cho phép người khác thực hiện biểu diễn tác phẩm một cách trực tiếp hoặc thông qua các bản ghi âm, ghi hình hoặc bất kỳ phương tiện kỹ thuật nào mà công chúng có thể tiếp c…

  • Điều 22. Sao chép tác phẩm — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 2 lần

    1. Tự sao chép một bản quy định tại điểm a khoản 1 Điều 25 của Luật sở hữu trí tuệ áp dụng đối với các trường hợp nghiên cứu khoa học, giảng dạy của cá nhân không nhằm mục đích thương mại. 2. Sao chép tác phẩm để lưu trữ trong thư viện với mục đích nghiên cứu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật sở hữu trí tuệ là việc sao chép khô…

  • Điều 23. Trích dẫn hợp lý tác phẩm — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    …m mà không làm sai ý tác giả để bình luận hoặc minh họa trong tác phẩm của mình quy định tại điểm b khoản 1 Điều 25 của Luật sở hữu trí tuệ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Phần trích dẫn chỉ nhằm mục đích giới thiệu, bình luận hoặc làm sáng tỏ vấn đề được đề cập trong tác phẩm của mình. 2. Phần trích dẫn từ tác phẩm được sử dụng để …

  • Điều 24. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Thời hạn bảo hộ quyền nhân thân quy định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài sản quy định tại Điều 20 của Luật sở hữu trí tuệ đối với tác phẩm di cảo là năm mươi năm, kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu tiên.

  • Điều 25. Chủ sở hữu quyền tác giả — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại Điều 36 của Luật sở hữu trí tuệ bao gồm: 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có tác phẩm được sáng tạo và thể hiện dưới hình thức vật chất nhất định tại Việt Nam. 3. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có tác phẩm được công bố lần đầu tiên tại Việt Nam. 4. Tổ chức, cá nhân nước ngoài …

  • Điều 26. Chuyển nhượng quyền đối với tác phẩm khuyết danh — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Việc hưởng quyền đối với tác phẩm khuyết danh quy định tại khoản 2 Điều 41 và điểm a khoản 1 Điều 42 của Luật sở hữu trí tuệ được thực hiện như sau: 1. Tổ chức, cá nhân đang quản lý tác phẩm khuyết danh được chuyển nhượng quyền đối với tác phẩm khuyết danh cho tổ chức, cá nhân khác và được hưởng thù lao từ việc chuyển nhượng quyền đó. 2. …

  • Điều 27. Sử dụng tác phẩm thuộc về Nhà nước — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 3 lần

    …i được phép của chủ sở hữu quyền tác giả và tôn trọng quyền nhân thân theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng tác phẩm thuộc sở hữu nhà nước quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 42 của Luật sở hữu trí tuệ phải tôn trọng quyền nhân thân theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Đ…

  • Điều 28. Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 3 lần

    1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng quy định tại Điều 43 của Luật sở hữu trí tuệ phải tôn trọng quyền nhân thân quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật sở hữu trí tuệ. 2. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan khi phát hiện các hành vi xâm phạm quyền nhân thân theo quy định tại…

  • Điều 29. Quyền của người biểu diễn — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP · 3 lần

    … chép trực tiếp cuộc biểu diễn đã được định hình trên bản ghi âm, ghi hình theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 29 của Luật sở hữu trí tuệ là quyền của chủ sở hữu cuộc biểu diễn độc quyền thực hiện hoặc cho phép người khác thực hiện việc tạo ra các bản sao khác từ bản ghi âm, ghi hình đó. 2. Quyền sao chép gián tiếp cuộc biểu diễn đã đượ…

  • Điều 30. Trích dẫn hợp lý cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    1. Trích dẫn hợp lý nhằm mục đích cung cấp thông tin theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 32 của Luật sở hữu trí tuệ là việc sử dụng các trích đoạn nhằm mục đích thuần túy đưa tin. 2. Việc trích dẫn hợp lý quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phần trích dẫn chỉ nhằm mục đích giới thiệu, bình luận hoặc làm s…

  • Điều 31. Bản sao tạm thời — Nghị định số 22/2018/NĐ-CP

    Bản sao tạm thời quy định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật sở hữu trí tuệ là bản định hình có thời hạn, do tổ chức phát sóng thực hiện bằng các phương tiện thiết bị của mình, nhằm phục vụ cho buổi phát sóng ngay sau đó của chính tổ chức phát sóng. Trong trường hợp đặc biệt thì bản sao đó được lưu trữ tại trung tâm lưu trữ chính thức.

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản322 điều
  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực75 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực69 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực67 điều
  • Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực40 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực16 điều
  • Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 214/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 341/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều