TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Kiểm kê tài nguyên nước

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Kiểm kê tài nguyên nước là hoạt động thống kê, đo đạc, tính toán, tổng hợp theo các chỉ tiêu kiểm kê về số lượng, chất lượng nước, khai thác sử dụng nước và xả nước thải vào nguồn nước tính đến thời điểm thực hiện kiểm kê.

Theo khoản 1 Điều 6 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Kiểm kê tài nguyên nước" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH151 điều
  • Nghị định số 53/2024/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 02/2023/NĐ-CP1 điều
  • Điều 9. Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước — Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15

    … tài nguyên nước bao gồm các hoạt động sau đây: a) Điều tra, đánh giá tài nguyên nước; b) Kiểm kê tài nguyên nước; c) Xây dựng báo cáo tài nguyên nước quốc gia; d) Xây dựng và duy trì mạng quan trắc tài nguyên nước, giám sát, cảnh báo, dự báo nguồn nước; xây d…

  • Điều 77. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước — Nghị định số 53/2024/NĐ-CP

    1. Thông tin, dữ liệu về số lượng, chất lượng nước là các giá trị tính toán của các đặc trưng để đánh giá biến động số lượng, chất lượng của nguồn nước như sau: a) Thông tin, dữ liệu về số lượng, chất lượng nguồn nước mặt: đặc trưng mực nước, lượng dòng chảy t…

  • Điều 7. Kiểm kê tài nguyên nước — Nghị định số 02/2023/NĐ-CP

    1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước, định kỳ 05 năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp v…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.