TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Khu công nghệ cao

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo, ươm tạo và thương mại hóa công nghệ cao, công nghệ chiến lược, hình thành hệ sinh thái công nghệ cao, góp phần nâng cao năng lực công nghệ quốc gia và phát triển kinh tế - xã hội.

Theo khoản 1 Điều 22 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Khu công nghệ cao" xuất hiện trong 208 điều thuộc 80 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP25 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP13 điều
  • Nghị định số 118/2015/NĐ-CP12 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP11 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH1510 điều
  • Luật Đầu tư số 143/2025/QH157 điều
  • Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH155 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH155 điều

Xem đủ 80 văn bản →

Xem đủ 208 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.