Khối mã, số viễn thông
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Khối mã, số viễn thông là tập hợp gồm các mã, số viễn thông liền kề nhau. Ví dụ: khối 10 mã, số viễn thông là tập hợp gồm 10 mã, số viễn thông có chữ số hàng chục giống nhau; khối 100 mã, số viễn thông là tập hợp gồm 100 mã, số viễn thông có chữ số hàng trăm giống nhau.
Theo khoản 12 Điều 3 Nghị định số 115/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
- Phân bổ mã, số viễn thông
- Khai thác mã, số viễn thông
- Cấp mã, số viễn thông
- Sử dụng mã, số viễn thông
- Hoàn trả mã, số viễn thông
- Cho thuê số thuê bao viễn thông
- Chuyển nhượng quyền sử dụng mã, số viễn thông
- Chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn
- Số thuê bao mạng viễn thông cố định mặt đất
- Số thuê bao mạng viễn thông cố định vệ tinh
- Số thuê bao di động H2H
- Số thuê bao di động M2M
- Số thuê bao điện thoại Internet
- Số dịch vụ gọi tự do
- Số dịch vụ gọi giá cao
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.