TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Dân sự

Hợp đồng dịch vụ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hợp đồng dịch vụ là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên sử dụng dịch vụ, bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ.

Theo Điều 513 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Hợp đồng dịch vụ" xuất hiện trong 129 điều thuộc 60 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Thương mại số 36/2005/QH119 điều
  • Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH149 điều
  • Nghị định số 116/2021/NĐ-CP8 điều
  • Luật luật sư số 65/2006/QH116 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 163/2026/NĐ-CP5 điều
  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH134 điều

Xem đủ 60 văn bản →

  • Điều 514. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    Đối tượng của hợp đồng dịch vụ là công việc có thể thực hiện được, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

  • Điều 520. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    1. Trường hợp việc tiếp tục thực hiện công việc không có lợi cho bên sử dụng dịch vụ thì bên sử dụng dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, nhưng phải báo cho bên cung ứng dịch vụ biết trước một thời gian hợp lý; bên sử dụng dịch vụ phải trả …

  • Điều 521. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    Sau khi kết thúc thời hạn thực hiện công việc theo hợp đồng dịch vụ mà công việc chưa hoàn thành và bên cung ứng dịch vụ vẫn tiếp tục thực hiện công việc, bên sử dụng dịch vụ biết nhưng không phản đối thì hợp đồng dịch vụ đương nhiên được tiếp tục thực hiện th…

  • Điều 683. Hợp đồng — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13

    … người cung cấp dịch vụ cư trú nếu là cá nhân hoặc nơi thành lập nếu là pháp nhân đối với hợp đồng dịch vụ; c) Pháp luật của nước nơi người nhận quyền cư trú nếu là cá nhân hoặc nơi thành lập nếu là pháp nhân đối với hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng hoặc chu…

  • Điều 13. Quyền của viên chức về thực hiện hoạt động nghề nghiệp và hoạt động kinh doanh — Luật Viên chức số 129/2025/QH15

    1. Được ký hợp đồng lao động hoặc hợp đồng dịch vụ với cơ quan, tổ chức, đơn vị khác nếu pháp luật về ngành, lĩnh vực không cấm, bảo đảm không xung đột lợi ích theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng, không trái với thỏa thuận tại hợp đồng làm v…

Xem đủ 129 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.