Hoạt động liên kết sản xuất phát thanh, truyền hình
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hoạt động liên kết sản xuất phát thanh, truyền hình là hoạt động hợp tác để thực hiện việc sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình, kênh chương trình phát thanh trong nước, kênh chương trình truyền hình trong nước giữa cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh trong nước, giấy phép hoạt động truyền hình, giấy phép sản xuất kênh chương trình truyền hình trong nước và đối tác liên kết thông qua hợp đồng liên kết.
Theo khoản 9 Điều 2 Nghị định số 237/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Hoạt động liên kết sản xuất phát thanh, truyền hình" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 25. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động báo chí — Nghị định số 367/2026/NĐ-CP
…g đối với báo chí in; chuyên trang đối với báo điện tử, kênh nội dung trên nền tảng số và hoạt động liên kết sản xuất phát thanh, truyền hình ngoài lĩnh vực cho phép; b) Liên kết sản xuất một phần hoặc toàn bộ chương trình, kênh chương trình với đối tác không …
- Điều 25. Liên kết trong hoạt động báo chí — Nghị định số 237/2026/NĐ-CP
…(đối với báo chí in); chuyên trang đối với báo điện tử, kênh nội dung trên nền tảng số và hoạt động liên kết sản xuất phát thanh, truyền hình. 2. Cơ quan báo chí được phép liên kết trong hoạt động báo chí với cơ quan báo chí khác, pháp nhân, cá nhân trong nước…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Lưu chiểu
- Trang chủ
- Lưu chiểu điện tử
- Hoạt động lưu chiểu điện tử
- Họp báo
- Giấy phép hoạt động phát thanh
- Giấy phép hoạt động truyền hình
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.