Điều luật nhắc tới "Hồ sơ đề xuất"
11 điều trong Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 · xem định nghĩa
- Điều 9. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước,
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
Chính phủ 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ng…
- Điều 13. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Kiểm toán nhà nước
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 · 2 lần
1. Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. Cơ quan của Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Kiểm toán nhà nước gửi h…
- Điều 15. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Văn phòng
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
… Viện kiểm sát nhân dân tối cao 1. Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan mình để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trá…
- Điều 17. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan mình để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ…
- Điều 19. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước cấp tỉnh
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan mình để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ …
- Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan trung ương của tổ chức
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
1. Cơ quan trung ương của tổ chức gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan mình để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hợp tác và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong …
- Điều 25. Ký kết thỏa thuận quốc tế liên quan đến quốc phòng, an ninh, đầu tư
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 · 3 lần
…a Luật này, cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan nhà nước cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức có trách nhiệm gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Quốc phòng. 2. Trường hợp ký kết thỏa thuận quốc tế liên quan đến an ninh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công an, ngoài việc thực hiện theo…
- Điều 36. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
Nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ …
- Điều 37. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
Quốc hội 1. Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định t…
- Điều 38. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
Chính phủ 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ…
- Điều 39. Trình tự, thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan nhà nước cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức
— Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
1. Cơ quan nhà nước ở trung ương, cơ quan nhà nước cấp tỉnh, cơ quan trung ương của tổ chức gửi hồ sơ đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và cơ quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó. 2. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản297 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực33 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực31 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực31 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực27 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực21 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực19 điều
- Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT Còn hiệu lực3 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 343/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 53/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 104/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều