TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Hành nghề kiểm toán

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hành nghề kiểm toán là hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm toán của kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam.

Theo khoản 8 Điều 5 Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-VPQH ngày 26/02/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Hành nghề kiểm toán" xuất hiện trong 31 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 41/2018/NĐ-CP16 điều
  • Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH1211 điều
  • Nghị định số 65/2026/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 174/2016/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 22/2015/NĐ-CP1 điều
  • Điều 11. Quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập — Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12

    …kiến thức cho kiểm toán viên, kiểm toán viên hành nghề; i) Quy định về đăng ký và quản lý hành nghề kiểm toán; quy định về đình chỉ hành nghề kiểm toán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán; quy định về công khai danh sách doanh nghiệp kiểm toán…

  • Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm — Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12

    1. Nghiêm cấm thành viên tham gia cuộc kiểm toán và doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam thực hiện các hành vi sau đây: a) Mua, nhận biếu tặng, nắm giữ cổ phiếu hoặc phần vốn góp của đơn vị được kiểm toán không phân …

  • Điều 15. Đăng ký hành nghề kiểm toán — Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12

    1. Người có đủ các điều kiện sau đây được đăng ký hành nghề kiểm toán: a) Là kiểm toán viên; b) Có thời gian thực tế làm kiểm toán từ đủ ba mươi sáu tháng trở lên; c) Tham gia đầy đủ chương trình cập nhật kiến thức. 2. Người có đủ các điều kiện quy định tại kh…

  • Điều 16. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán, không được tiếp tục hành nghề kiểm toán — Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12

    1. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán, bao gồm: a) Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; viên chức theo quy định của pháp luật về viên chức; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng, viên chức trong c…

  • Điều 17. Quyền của kiểm toán viên hành nghề — Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12

    …hiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề có các quyền sau đây: 1. Hành nghề kiểm toán theo quy định của Luật này; 2. Độc lập về chuyên môn nghiệp vụ; 3. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu cần thi…

Xem đủ 31 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.