Giám sát viên an ninh hàng không
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giám sát viên an ninh hàng không là cá nhân có năng lực, kinh nghiệm, trình độ phù hợp được Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam bổ nhiệm để thực hiện việc kiểm soát chất lượng an ninh hàng không gồm thử nghiệm, kiểm tra, điều tra an ninh hàng không.
Theo khoản 1 Điều 96 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Giám sát viên an ninh hàng không" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 162/2018/NĐ-CP1 điều
- Điều 25. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thẻ và giấy phép kiểm soát an ninh hàng không — Nghị định số 162/2018/NĐ-CP
… hành vi vi phạm sau đây: a) Sử dụng Thẻ, Giấy phép kiểm soát an ninh hàng không hoặc Thẻ giám sát viên an ninh hàng không, an toàn hàng không của người khác vào khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay, lên tàu bay; b) Sử dụng giấy tờ nhân thân, vé, thẻ l…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.