Giám sát trong phòng bệnh
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giám sát trong phòng bệnh là việc thu thập, phân tích, đánh giá, diễn giải và sử dụng thông tin một cách liên tục có hệ thống về tình hình bệnh và yếu tố nguy cơ gây bệnh để phòng bệnh.
Theo khoản 4 Điều 2 Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Giám sát trong phòng bệnh" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH151 điều
- Điều 13. Giám sát trong phòng bệnh — Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15
… và 5 Điều này; quy định hướng dẫn giám sát, địa điểm giám sát, chế độ thông tin, báo cáo giám sát trong phòng bệnh.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Phòng bệnh
- Dịch vụ phòng bệnh
- Cơ sở y tế dự phòng
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Trung gian truyền bệnh truyền nhiễm
- Người mắc bệnh truyền nhiễm
- Người mang mầm bệnh truyền nhiễm
- Người tiếp xúc
- Người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm
- Dịch bệnh
- Kiểm dịch y tế
- An toàn sinh học trong xét nghiệm
- An ninh sinh học trong xét nghiệm
- Tiêm chủng
- Bệnh không lây nhiễm
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.