TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Lao động

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật là trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động không đúng quy định tại các điều 35, 36 và 37 của Bộ luật này.

Theo Điều 39 Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 18/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật là các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động không đúng quy định tại các điều 37, 38 và 39 của Bộ luật này.

Theo Điều 41 Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 52/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018

Được nhắc tới trong văn bản

"Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật" xuất hiện trong 9 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH142 điều
  • Luật Lao động số 10/2012/QH122 điều
  • Luật Việc làm số 74/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 283/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 374/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 12/2022/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 28/2020/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 9 văn bản →

Xem đủ 9 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.