TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Dịch vụ dân số"

3 điều thuộc 1 văn bản · xem định nghĩa

  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm — Luật Dân số số 113/2025/QH15 · 2 lần

    … 2. Cản trở việc tuyên truyền, giáo dục, vận động phổ biến thông tin, tư vấn về dân số, kế hoạch hóa gia đình, tiếp cận dịch vụ dân số. 3. Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức; thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi, trừ trường hợp do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định để phục vụ chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến giới tính. 4.…

  • Điều 23. Nguồn tài chính cho công tác dân số — Luật Dân số số 113/2025/QH15

    1. Ngân sách nhà nước. 2. Quỹ bảo hiểm xã hội, Quỹ bảo hiểm y tế. 3. Kinh phí chi trả của người sử dụng dịch vụ dân số. 4. Viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật. 5. Các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.

  • Điều 24. Ngân sách nhà nước chi cho công tác dân số — Luật Dân số số 113/2025/QH15 · 3 lần

    1. Chi cho cơ sở thực hiện cung cấp dịch vụ dân số thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và thực hiện nhiệm vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu. 2. Chi hỗ trợ cơ sở thực hiện cung cấp dịch vụ dân số của Nhà nước theo quy định của pháp luật về ngâ…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản3 điều
  • Luật Dân số số 113/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều