Điều luật nhắc tới "Công ty con của tổ chức tín dụng"
7 điều trong Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · xem định nghĩa
- Điều 41. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần
…i khoản 1 Điều này và các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: a) Không phải là người đang làm việc cho tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc đã làm việc cho tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng đó trong 03 năm liền kề trước đó; b) Không phải là người hưởng lương, thù lao thường xuyên của tổ chức tín d…
- Điều 42. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Những người sau đây không được là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng: a) Người thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Người thuộc đối tượng kh…
- Điều 43. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần
…gười điều hành tổ chức tín dụng khác, người quản lý doanh nghiệp khác, trừ trường hợp là người quản lý, người điều hành công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc của công ty mẹ của tổ chức tín dụng đó hoặc trường hợp thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt; c) Kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng…
- Điều 67. Đại hội đồng cổ đông
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. 2. Hội đồng quản trị triệu tập Đại hội đồng cổ đông họp bất thường trong trường hợp sau đây: a) Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của tổ chức tín dụng; b) Số thành viên Hội đồng quản trị còn lại ít hơn số thành viên tối thiểu q…
- Điều 137. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…Điều 123 của Luật này không được vượt quá 40% vốn điều lệ và các quỹ dự trữ của công ty tài chính. 5. Tổ chức tín dụng, công ty con của tổ chức tín dụng không được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng sau đây: a) Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác là cổ đông, thành viên góp vốn của tổ chức tín dụng đó; b) Doanh nghiệp,…
- Điều 138. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…hức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 4. Tổng số vốn của một tổ chức tín dụng đầu tư vào tổ chức tín dụng khác, công ty con của tổ chức tín dụng dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần và khoản đầu tư dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán không được tính vào vốn …
- Điều 210. Quy định chuyển tiếp
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải đề nghị cấp lại Giấy phép theo quy định của Luật này. Trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phải thực hiện theo quy định của Luật này. 2. …