TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Công trình tín ngưỡng

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Công trình tín ngưỡng là công trình xây dựng theo quy định của pháp luật do:
a) Cộng đồng dân cư đầu tư xây dựng để làm cơ sở tín ngưỡng;
b) Cộng đồng dân cư đầu tư xây dựng để làm tượng đài, bia và tháp thuộc cơ sở tín ngưỡng;
c) Dòng họ đầu tư xây dựng để làm nhà thờ dòng họ.

Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực

Công trình tín ngưỡng là công trình xây dựng để làm cơ sở tín ngưỡng.

Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 162/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Công trình tín ngưỡng" xuất hiện trong 12 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Đất đai số 31/2024/QH154 điều
  • Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH142 điều
  • Nghị định số 95/2023/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 217/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 162/2017/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 12 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.