Điều luật nhắc tới "Công báo sở hữu công nghiệp"
57 điều thuộc 4 văn bản · trang 2/2 · xem định nghĩa
- Điều 58. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp bị từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp nếu thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 và khoản 1b Điều 117 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp được cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp khi đáp ứng quy định tại Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ…
- Điều 60. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp bao gồm các tài liệu sau …
- Điều 67. Xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 3 lần
…ố chấp nhận bảo hộ cho kiểu dáng công nghiệp đăng ký quốc tế theo mẫu của Văn phòng quốc tế; b) Công bố quyết định trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra quyết định. 3. Trường hợp kiểu dáng công nghiệp không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc đơn còn có thiếu sót (thiếu ảnh chụp/bản vẽ khiến bộ ảnh chụp/bản vẽ k…
- Điều 69. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Các tài liệu của đơn đăng ký nhãn hiệu phải đáp ứng các yêu cầu tương ứng theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này và đáp ứng yêu cầu chung về hình thức theo quy định sau: a) Tài liệu phải được trình bày theo chiều dọc (riêng hình vẽ, sơ đồ và bảng biểu có thể được trình bày theo chiều ngang) trên một mặt giấy khổ A4 …
- Điều 72. Công khai, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
… quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ và quy định tại Điều này. 3. Nội dung công bố đơn đăng ký nhãn hiệu trên Công báo sở hữu công nghiệp bao gồm các thông tin về người nộp đơn, người đại diện (nếu có), số đơn, ngày nộp đơn, ngày ưu tiên (nếu có); thông tin về mẫu nhãn hiệu và danh mục hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu; phân loại…
- Điều 80. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Đơn đăng ký nhãn hiệu bị từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nếu thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 117 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đơn đăng ký nhãn hiệu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu khi đáp ứng quy định tại Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ. 3. Đơn đăng ký nhãn hiệu thuộc trường hợ…
- Điều 83. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trường hợp sửa đổi,…
- Điều 84. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở chuyển nhượng, thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu phải đáp ứng các quy…
- Điều 91. Xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần
…u công nghiệp (Phần Nhãn hiệu đăng ký quốc tế) và gửi cho Văn phòng quốc tế tuyên bố bảo hộ; b) Công bố quyết định trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra quyết định. Phạm vi (khối lượng) bảo hộ được xác định theo nội dung yêu cầu trong đăng ký quốc tế nhãn hiệu đã được Văn phòng quốc tế ghi nhận và được Cục …
- Điều 92. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Trường hợp đăng ký quốc tế nhãn hiệu tại Việt Nam của chủ sở hữu nhãn hiệu là cá nhân, tổ chức thuộc thành viên của Nghị định thư Madrid bị mất hiệu lực theo quy định tại Điều 6 của Nghị định thư Madrid, người đó có quyền nộp đơn chuyển đổi cho Cục Sở hữu trí tuệ để đăng ký bảo hộ cho chính nhãn hiệu đó đối với một phần hoặc toàn bộ hà…
- Điều 97. Công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
…định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ và quy định tại Điều này. 2. Nội dung công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý trên Công báo sở hữu công nghiệp bao gồm các thông tin về người nộp đơn, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý, người đại diện (nếu có); số đơn, ngày nộp đơn; thông tin về chỉ dẫn địa lý, sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, khu vực địa lý…
- Điều 102. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bị từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý nếu thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 117 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý khi đáp ứng quy định tại Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ. 3. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa…
- Điều 104. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trườ…
- Điều 108. Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
…ng báo về việc duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông
- Điều 109. Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp,
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 1. Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp được gia hạn nhiều nhất 02 lần liên tiếp, mỗi lần 05 năm. Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ có nhiều phương án thì Bằng độc quyền có thể được gia hạn đối với tất cả hoặc một số phương án, trong đó phải có phương án cơ bản. 2. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn …
- Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Chủ văn bằng bảo hộ, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền yêu cầu sửa đổi những thông tin sau đây trên văn bằng bảo hộ với điều kiện phải nộp phí thẩm định yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định ghi nhận sửa đổi văn bằng bảo hộ: a) Thay đổi về t…
- Điều 111. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ theo quy định tại khoản 4 Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ phải nộp lệ phí yêu cầu, phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ. 2. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực do nhãn…
- Điều 112. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ theo quy định tại khoản 4 Điều 96 của Luật Sở hữu trí tuệ phải nộp lệ phí yêu cầu, phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ. 2. Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích bị hủy bỏ hiệu lực do sáng…
- Điều 115. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp bị coi là không hợp lệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Hồ sơ không có đủ các tài liệu theo quy định tại khoản 2 Điều 114 của Thông tư này hoặc tài liệu không hợp lệ, bao gồm: Hợp đồng không có đủ chữ ký (và con dấu, nếu có) của bên chuyển nhượng và bên được ch…
- Điều 119. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Việc thụ lý giải quyết đơn khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Luật Khiếu nại và khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ, cụ thể như sau: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, người giải quyết khiếu nại phải: a1) Ra thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại nếu đơn thuộc một trong các …
- Điều 120. Công bố quyết định giải quyết khiếu nại
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
…u nại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan giải quyết khiếu nại trong thời hạn 15 ngày làm việc và trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra quyết định.
- Điều 125. Thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
— Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
1. Chủ văn bằng bảo hộ, tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho phép thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận thay đổi về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của chủ văn bằng bảo hộ, với điều kiện nộp phí thẩm định yêu cầu ghi nhận, phí đăng bạ và phí công bố qu…
- Điều 10. Công bố đơn hợp lệ
— Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 2 lần
1. Thông tin liên quan đến đơn đã được chấp nhận hợp lệ được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ. Người nộp đơn phải nộp phí công bố đơn theo quy định. 2. Việc công bố đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được thực hiện như sau: a)…
- Điều 16. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
— Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN
…hành thẩm định nội dung đơn. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế nộp sau ngày công bố đơn được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong tháng thứ hai kể từ ngày nhận được yêu cầu. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế nộp trước ngày công bố đơn được công bố cùng với đơn tương ứng. 2. Cục Sở hữu trí tuệ tiến hàn…
- Điều 33. Công bố quyết định cấp văn bằng bảo hộ
— Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 2 lần
…ế kiểu dáng công nghiệp, quyết định chấp nhận bảo hộ nhãn hiệu đăng ký quốc tế đều được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra quyết định và người nộp đơn phải nộp phí công bố theo quy định. 2. Các thông tin được công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm thông tin ghi trong qu…
- Điều 38. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
— Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN
1. Việc thụ lý giải quyết đơn khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Luật Khiếu nại và khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ, cụ thể như sau: a) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, người giải quyết khiếu nại phải: (i) Ra thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại nếu đơn thuộc một trong các trường hợ…
- Điều 39. Công bố quyết định giải quyết khiếu nại
— Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN
…uyết khiếu nại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan giải quyết khiếu nại trong thời hạn 15 ngày và trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra quyết định.