TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu là tập hợp, thống nhất toàn bộ thông tin, dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu và là thành phần thuộc cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia.

Theo khoản 1 Điều 34 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH131 điều
  • Điều 33. Nội dung giám sát biến đổi khí hậu — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    1. Xây dựng, quản lý, khai thác trạm giám sát biến đổi khí hậu và cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu. 2. Thu thập thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quan trắc tại mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia, mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên d…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.