Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát ngân hàng.
Theo khoản 1 Điều 49
Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 25/VBHN-VPQH ngày 29/12/2022
Được nhắc tới trong văn bản
"Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH121 điều
- Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH151 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC1 điều
- Điều 64. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến phòng, chống rửa tiền — Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15
…bổ sung khoản 1 Điều 49 của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 như sau: “1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát ngân hàng.”. 2. Sửa đổi, bổ sung một s…
- Điều 57. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng — Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12
1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp. 2. Báo cáo, giải trình đối với khuyến nghị, …
- Điều 35. Áp dụng biện pháp nghiệp vụ trong giải quyết hồ sơ hoàn thuế — Thông tư số 80/2021/TT-BTC
1. Cơ quan hải quan chịu trách nhiệm về thông tin hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trên Tờ khai hải quan theo quy định về pháp luật hải quan và pháp luật về quản lý thuế. Trường hợp tờ khai hải quan không có trên cơ sở dữ liệu của cơ quan hải quan cung cấp, cơ qu…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.