Chuẩn mực kiểm toán nhà nước
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chuẩn mực kiểm toán nhà nước là những quy định và hướng dẫn về yêu cầu, nguyên tắc, thủ tục kiểm toán và xử lý các mối quan hệ phát sinh trong hoạt động kiểm toán mà Kiểm toán viên nhà nước phải tuân thủ khi tiến hành hoạt động kiểm toán; là cơ sở để kiểm tra, đánh giá chất lượng kiểm toán và đạo đức nghề nghiệp của Kiểm toán viên nhà nước.
Theo khoản 1 Điều 6
Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 29/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019
Được nhắc tới trong văn bản
"Chuẩn mực kiểm toán nhà nước" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH132 điều
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH151 điều
- Điều 19. Thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước — Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành thông tư để quy định chuẩn mực kiểm toán nhà nước, quy trình kiểm toán, hồ sơ kiểm toán, những vấn đề thuộc thẩm quyền hoặc được giao tại Luật Kiểm toán nhà nước và văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ…
- Điều 23. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch Kiểm toán viên — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…kiến thức về quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội. 3. Nắm được quy trình nghiệp vụ, chuẩn mực kiểm toán nhà nước. 4. Đã đỗ kỳ thi ngạch Kiểm toán viên.
- Điều 24. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch Kiểm toán viên chính — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…ăng về tổng kết, nghiên cứu lý luận chuyên môn, nghiệp vụ kiểm toán; có khả năng xây dựng chuẩn mực kiểm toán nhà nước và kiến nghị sửa đổi, bổ sung các chuẩn mực kiểm toán nhà nước. 3. Hiểu biết các thông lệ và chuẩn mực kiểm toán quốc tế. 4. Có thâm niên tối…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.