Chiến tranh nhân dân
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chiến tranh nhân dân là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa.
Theo khoản 4 Điều 2
Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 147/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 23/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Chiến tranh nhân dân" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH151 điều
- Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH151 điều
- Điều 19. Xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân — Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15
…ông nhân dân bao gồm: a) Đường lối, chiến lược xây dựng nền quốc phòng toàn dân, thế trận chiến tranh nhân dân, thế trận khu vực phòng thủ; b) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; c) Quyết tâm tác chiến phòng thủ của địa phương, mệnh…
- Điều 48. Kế hoạch nhà nước về động viên công nghiệp — Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15
…về động viên công nghiệp bao gồm: a) Đường lối xây dựng nền quốc phòng toàn dân, thế trận chiến tranh nhân dân; b) Dự báo quy mô chiến tranh, phương thức tiến hành chiến tranh bảo vệ Tổ quốc; c) Nhu cầu và thực lực vũ khí trang bị kỹ thuật của Quân đội nhân dâ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quốc phòng
- Tiềm lực quốc phòng
- Quân sự
- Thế trận quốc phòng toàn dân
- Phòng thủ đất nước
- Xâm lược
- Chiến tranh thông tin
- Tình trạng chiến tranh
- Tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
- Tổng động viên
- Động viên cục bộ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.