Chất thải rắn cồng kềnh
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chất thải rắn cồng kềnh là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vật dụng tương tự khác hoặc gốc cây, thân cây, cành cây.
Theo khoản 4 Điều 3
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 07/2025/TT-BTNMT, 09/2026/TT-BNNMT
Được nhắc tới trong văn bản
"Chất thải rắn cồng kềnh" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT1 điều
- Điều 26. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt — Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
1. Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt: a) Điểm tập kết được bố trí bảo đảm kết nối hiệu quả giữa công tác thu gom, vận chuyển và xử lý; bán kính phục vụ thu gom tại hộ gia đình, tổ chức, cá nhân và khoảng cách an toàn môi trường thực hiện theo quy định tại Q…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chủ nguồn thải
- Chủ xử lý chất thải
- Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
- Khu xử lý chất thải tập trung
- Khu vực đa dạng sinh học cao
- Cảnh quan sinh thái quan trọng
- Cảnh quan thiên nhiên quan trọng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.