Cảnh vệ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cảnh vệ là công tác bảo vệ đặc biệt do Nhà nước tổ chức thực hiện để bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đối tượng cảnh vệ.
Theo khoản 1 Điều 3
Luật Cảnh vệ số 13/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 04/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Cảnh vệ" xuất hiện trong 52 điều thuộc 9 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Cảnh vệ số 13/2017/QH1435 điều
- Nghị định số 90/2018/NĐ-CP7 điều
- Thông tư số 75/2024/TT-BCA3 điều
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH152 điều
- Luật An ninh quốc gia số 32/2004/QH111 điều
- Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH131 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 151/2024/NĐ-CP1 điều
- Điều 11. Trường hợp mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra lãnh thổ nước — Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15
… xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong trường hợp sau đây: a) Bảo vệ khách quốc tế là đối tượng cảnh vệ đến thăm và làm việc tại Việt Nam theo quy định của Luật Cảnh vệ; b) Luyện tập, thi đấu thể thao; chào hàng, giới thiệu, triển lãm, trưng bày sản phẩm; làm đạo cụ…
- Điều 23. Các trường hợp nổ súng quân dụng khi thực hiện nhiệm vụ độc lập để bảo đảm an ninh, trật tự — Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15
1. Người thi hành nhiệm vụ độc lập phải cảnh báo bằng hành động, mệnh lệnh lời nói hoặc bắn chỉ thiên trước khi nổ súng vào đối tượng trong trường hợp sau đây: a) Đối tượng đang sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, vũ lực hoặc công cụ, phương tiện khác tấn công hoặc c…
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Cảnh vệ số 13/2017/QH14
Luật này quy định về đối tượng cảnh vệ, nguyên tắc, công tác cảnh vệ; biện pháp, chế độ cảnh vệ; nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của lực lượng Cảnh vệ; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với công tác cảnh vệ; chế độ, chính sách đối với lực lượng Cả…
- Điều 2. Đối tượng áp dụng — Luật Cảnh vệ số 13/2017/QH14
Luật này áp dụng đối với đối tượng cảnh vệ, lực lượng Cảnh vệ, cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam liên quan đến hoạt động cảnh vệ.
- Điều 4. Vị trí, chức năng của lực lượng Cảnh vệ — Luật Cảnh vệ số 13/2017/QH14
Lực lượng Cảnh vệ là lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia thuộc Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có chức năng thực hiện công tác cảnh vệ để bảo đảm an toàn tuyệt đối cho đối tượng cảnh vệ.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Công tác cảnh vệ
- Biện pháp cảnh vệ
- Đối tượng cảnh vệ
- Bảo vệ tiếp cận
- Chế độ cảnh vệ
- Kiểm tra an ninh, an toàn
- Kiểm nghiệm thức ăn, nước uống
- Sử dụng thẻ, phù hiệu
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.