TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Biên phòng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Biên phòng là tổng thể các hoạt động, biện pháp bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc.

Theo khoản 1 Điều 2 Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 130/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 17/09/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Biên phòng" xuất hiện trong 300 điều thuộc 102 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 102 văn bản →

Xem đủ 300 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.