Điều luật nhắc tới "Bên mời thầu"
373 điều thuộc 16 văn bản · trang 4/13 · xem định nghĩa
- Điều 76. Quy định chuyển tiếp
— Nghị định số 274/2026/NĐ-CP · 2 lần
… sơ yêu cầu hoặc đã phê duyệt nhưng chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, bên mời quan tâm, bên mời thầu tổ chức lập hoặc sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu the
- Điều 3. Đăng tải thông tin về hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…uy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 của Luật PPP, thông tin khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho vay (nếu có); b) Bên mời thầu đăng tải thông tin quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 của Luật PPP và các thông tin liên quan đến việc thay đổi thời điểm đóng thầu (nếu có); c) Cơ quan ký kết hợp đồng đăng tải thông tin quy định tại các đi…
- Điều 5. Chi phí thực hiện các thủ tục trong quá trình triển khai dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 6 lần
1. Chi phí chuẩn bị dự án PPP gồm: chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; chi phí tổ chức thẩm định của đơn vị thẩm định dự án; chi phí thuê tư vấn thẩm tra; chi phí lựa chọn nhà đầu tư; chi phí ký kết hợp đồng; chi phí khác củ…
- Điều 24. Nội dung quyết định phê duyệt dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
… sản phẩm, dịch vụ công đối với dự án áp dụng loại hợp đồng thông qua cơ chế thu phí trực tiếp từ người sử dụng; e) Tên bên mời thầu, hình thức lựa chọn nhà đầu tư, thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. 2. Quyết định phê duyệt dự án PPP được lập theo Mẫu số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
- Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
…ầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn, cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu, nhà đầu tư khác quy định tại Điều 30 của Luật PPP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này. 2. Kể từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư tham dự thầu không có …
- Điều 31. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Hồ sơ mời thầu (trường hợp dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi) được phát hành đồng thời với thông báo mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Hồ sơ mời thầu (trường hợp dự án áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh theo quy định tại Điều 38 của Luật PPP) và hồ sơ yêu cầu (trường hợp dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đ…
- Điều 32. Tổ chuyên gia
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Tổ chuyên gia gồm các cá nhân có năng lực, kinh nghiệm được bên mời thầu thành lập hoặc giao nhiệm vụ để đánh giá hồ sơ dự thầu, đánh giá hồ sơ năng lực và dự thảo hợp đồng và thực hiện các nhiệm vụ khác trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư. 2. Căn cứ tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia, bao gồm các chuyên g…
- Điều 33. Bên mời thầu, đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 8 lần
1. Bên mời thầu là các cơ quan, tổ chức, đơn vị sau đây: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Tổ chức, đơn vị trực thuộc cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản …
- Điều 37. Lựa chọn danh sách ngắn đối với dự án áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
… trường đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo pháp luật về bảo vệ môi trường, bên mời thầu xác định không quá 03 nhà đầu tư vào danh sách ngắn để mời tham gia đấu thầu. 2. Đối với dự án áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 của Luật PPP, bên mời thầu lự…
- Điều 38. Lập hồ sơ mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Bên mời thầu lập hồ sơ mời thầu đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh hoặc lập hồ sơ yêu cầu đối với dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư (sau đây gọi chung là hồ sơ mời thầu, trừ trường hợp có quy định khác). Hồ sơ mời thầu gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Chỉ dẫn nhà đầu tư; b) Bảng dữ liệu …
- Điều 39. Trình tự thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 3 lần
1. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu trình cơ quan có thẩm quyền dự thảo hồ sơ mời thầu và các tài liệu liên quan, đồng thời gửi đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư (nếu thẩm định); b) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu mà không phải thẩm định hồ sơ mời thầu; trường hợp cần thẩm định thì việc thẩm định hồ s…
- Điều 41. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
…ịnh này. Trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định nhà đầu tư phải có kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự, bên mời thầu, tổ chuyên gia phải xác định tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện dự án
- Điều 44. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 11 lần
…thầu được đăng tải theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều 3 của Nghị định này, đồng thời được bên mời thầu gửi đến các nhà đầu tư đã đăng ký quan tâm thực hiện dự án đối với dự án áp dụng khảo sát quan tâm theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này; c) Đối với dự án thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư quốc tế, …
- Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 7 lần
…thầu. Hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính - thương mại được niêm phong và nộp đồng thời cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ dự thầu của tất cả các nhà đầu tư nộp trước thời điểm đóng thầu và qu…
- Điều 46. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 4 lần
…ụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà đầu tư thì hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư đó bị loại. 3. Khi đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu phải kiểm tra các nội dung về kỹ thuật, tài chính - thương mại của hồ sơ dự thầu để xác định hồ sơ dự thầu không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót các nội dung chủ yếu, trong đó: a) Sai khác là các…
- Điều 47. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 5 lần
… hợp hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư thiếu tài liệu về tư cách hợp lệ, báo cáo tài chính, tài liệu chứng minh năng lực thì bên mời thầu yêu cầu nhà đầu tư làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực. Nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. 2. Sau khi đóng thầu, trường hợp nhà đầu tư phá…
- Điều 48. Mở hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 4 lần
…. Việc mở hồ sơ dự thầu phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu chỉ mở các hồ sơ dự thầu đã nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại điện các nhà đầu tư tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt …
- Điều 49. Đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 5 lần
1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu …
- Điều 50. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
1. Bên mời thầu trình cơ quan có thẩm quyền kết quả lựa chọn nhà đầu tư, đồng thời gửi đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư hồ sơ trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồ sơ mời thầu, biên bản đ…
- Điều 51. Nội dung thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
… và pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Xem xét những ý kiến khác nhau (nếu có) giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia; giữa các cá nhân trong tổ chuyên gia; d) Các nội dung liên quan khác. 2. Báo cáo thẩm định gồm: a) Khái quát về dự án, cơ sở pháp lý đối với việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; b) Tóm tắt qu…
- Điều 52. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Bên mời thầu chịu trách nhiệm đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư đến nhà đầu tư tham dự thầu trong thời hạn quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 của Nghị định này. Nội dung thông bá…
- Điều 53. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 4 lần
1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư trúng thầu được mời đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư không đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dự thầu của nhà đầu tư không được hoàn trả, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật. 2. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng dựa trên cơ sở sau đây: a) Qu…
- Điều 56. Quy trình chỉ định nhà đầu tư
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 7 lần
…o quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được thực hiện như sau: a) Lập hồ sơ yêu cầu: Căn cứ quyết định phê duyệt dự án, bên mời thầu tổ chức lập hồ sơ yêu cầu gồm nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 38 của Nghị định này nhưng không bao gồm nội dung yêu cầu nhà đầu tư thực hiện bảo đảm dự thầu. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất…
- Điều 58. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
1. Đối với dự án thuộc trường hợp phải quyết định chủ trương đầu tư: a) Trong quá trình lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại Điều 57 của Nghị định này và đề xuất n…
- Điều 59. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
…ên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng; c) Nhà đầu tư phải gửi đơn kiến nghị đến bên mời thầu, cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 60 của Nghị định này. 2. Đối với kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư, để được xem xét, giải quyết kiến nghị, nhà đầu tư phải đáp ứng đủ cá…
- Điều 60. Quy trình giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 11 lần
…à đầu tư được thực hiện theo quy trình sau đây: a) Nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị về hồ sơ mời thầu đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư gửi đơn kiến nghị các nội dung khác về quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư đến bên mời thầu trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Bên mời thầu phải có…
- Điều 61. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
1. Hội đồng giải quyết kiến nghị và bộ phận thường trực được quy định như sau: a) Hội đồng giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập có trách nhiệm giải quyết kiến nghị trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu; b) Hội đồng giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác thành lập để gi…
- Điều 73. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
… nhà đầu tư. 4. Tuyên bố vô hiệu là biện pháp hủy bỏ các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu không phù hợp quy định của pháp luật về đầu tư PPP và pháp luật có liên quan.
- Điều 74. Cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 2 lần
…ấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP đối với tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, bao gồm cả cá nhân thuộc bên mời thầu, tổ chuyên gia, đơn vị thẩm định lựa chọn nhà đầu tư được áp dụng như sau: a) Từ 06 tháng đến 01 năm đối với một trong các hành vi vi phạm khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật PPP; b) Từ 01 năm đến 03 năm đối…
- Điều 75. Xử lý tình huống trong quá trình thực hiện dự án PPP
— Nghị định số 243/2025/NĐ-CP · 10 lần
… hồ sơ nguyên trạng cho nhà đầu tư. 2. Đối với đấu thầu rộng rãi, trường hợp có ít hơn 03 nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu, bên mời thầu báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo một trong hai cách sau đây: a) Cho phép mở thầu ngay để đánh giá; b) Cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu đồng thời rà soát, chỉnh sửa hồ sơ mời thầu (nếu cầ…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản373 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực49 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực48 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực42 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực40 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực38 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực35 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực32 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực29 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực19 điều
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực18 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực12 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều