Thông tư số 16/2025/TT-BXD
quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
| Số hiệu | 16/2025/TT-BXD |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây Dựng |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 43/2025/TT-BXD |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 46 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa |
Mục lục 46 điều
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 3. Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương II NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- Điều 4. Đối với Quy hoạch chung
- Điều 5. Đối với quy hoạch phân khu
- Điều 6. Đối với quy hoạch chi tiết
- Điều 7. Đối với thiết kế đô thị riêng
- Điều 8. Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc
- Điều 9. Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc Trung ương
Chương III HỒ SƠ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 1 HỒ SƠ QUY HOẠCH CHUNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- Điều 10. Đối với thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 11. Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị
- Điều 12. Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
- Điều 13. Đối với khu kinh tế
- Điều 14. Đối với khu du lịch quốc gia
Chương III HỒ SƠ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 2 HỒ SƠ QUY HOẠCH PHÂN KHU ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- Điều 15. Đối với khu vực đô thị
- Điều 16. Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
- Điều 17. Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
- Điều 18. Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh
Chương III HỒ SƠ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 3 HỒ SƠ QUY HOẠCH CHI TIẾT ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- Điều 19. Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
- Điều 20. Đối với thiết kế đô thị riêng
- Điều 21. Đối với quy hoạch tổng mặt bằng
Chương III HỒ SƠ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 4 HỒ SƠ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN NGẦM VÀ HỒ SƠ QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Điều 22. Đối với quy hoạch không gian ngầm
- Điều 23. Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
- Điều 24. Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
- Điều 25. Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
- Điều 26. Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
Chương III HỒ SƠ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 5 HỒ SƠ RÀ SOÁT, HỒ SƠ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH VÀ NÔNG THÔN
- Điều 27. Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 28. Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Chương IV LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC, TỔ CHỨC CẮM MỐC VÀ QUẢN LÝ MỐC THEO QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 1 LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC
- Điều 29. Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
- Điều 30. Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 31. Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa
Chương IV LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC, TỔ CHỨC CẮM MỐC VÀ QUẢN LÝ MỐC THEO QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 2 THỰC HIỆN CẮM MỐC
- Điều 32. Các loại mốc
- Điều 33. Quy định về cột mốc
- Điều 34. Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin
- Điều 35. Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn
- Điều 36. Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Chương IV LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC, TỔ CHỨC CẮM MỐC VÀ QUẢN LÝ MỐC THEO QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN · Mục 3 PHỐI HỢP THỰC HIỆN NGOÀI THỰC ĐỊA, QUẢN LÝ MỐC, LƯU GIỮ HỒ SƠ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ MỐC
- Điều 37. Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa
- Điều 38. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc
- Điều 39. Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch
- Điều 40. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu
Chương V CƠ SỞ DỮ LIỆU SỐ ĐỊA LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
- Điều 41. Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 42. Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 43. Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn