TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thông tư số 15/2015/TT-BTP

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch

Số hiệu15/2015/TT-BTP
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tư Pháp
Ngày ban hành16/11/2015
Ngày có hiệu lực02/01/2016
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ31 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Mục lục 31 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Ủy quyền đăng ký hộ tịch
  3. Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
  4. Điều 4. Giải quyết yêu cầu đăng ký hộ tịch khi không nhận được kết quả xác minh
  5. Điều 5. Từ chối yêu cầu đăng ký hộ tịch

Chương II HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH · Mục 1 ĐĂNG KÝ KHAI SINH, GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH ĐÃ ĐĂNG KÝ Ở NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 6. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài, về cư trú tại
  2. Điều 7. Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh đã được đăng ký ở nước ngoài
  3. Điều 8. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
  4. Điều 9. Giấy tờ, tài liệu là cơ sở đăng ký lại khai sinh
  5. Điều 10. Xác định nội dung đăng ký lại khai sinh

Chương II HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH · Mục 2 ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON

  1. Điều 11. Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con
  2. Điều 12. Kết hợp giải quyết việc đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con
  3. Điều 13. Hướng dẫn đăng ký nhận cha, mẹ, con, bổ sung hộ tịch trong một số trường hợp đặc biệt

Chương II HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH · Mục 3 ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN LƯU ĐỘNG

  1. Điều 14. Các trường hợp đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn lưu động
  2. Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử lưu động
  3. Điều 16. Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Chương III MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH; HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH · Mục 1 MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH

  1. Điều 17. Ban hành danh mục mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch
  2. Điều 18. Thẩm quyền in, phát hành mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch

Chương III MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH; HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH · Mục 2 HƯỚNG DẪN CÁCH GHI SỔ, GIẤY TỜ HỘ TỊCH

  1. Điều 19. Nguyên tắc ghi sổ, giấy tờ hộ tịch
  2. Điều 20. Cách ghi địa danh hành chính trên giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch khi có sự thay đổi về địa danh hành chính
  3. Điều 21. Cách ghi Giấy khai sinh, Sổ đăng ký khai sinh
  4. Điều 22. Cách ghi Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn
  5. Điều 23. Cách ghi Trích lục khai tử, Sổ đăng ký khai tử
  6. Điều 24. Cách ghi Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
  7. Điều 25. Cách ghi Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, Sổ cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  8. Điều 26. Sửa chữa sai sót khi ghi Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch

Chương III MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH; HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH · Mục 3 HƯỚNG DẪN MỞ, KHÓA SỔ HỘ TỊCH, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN SỔ HỘ TỊCH

  1. Điều 27. Mở, khóa Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện
  2. Điều 28. Lưu trữ, bảo quản Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp
  3. Điều 29. Mở, khóa Sổ hộ tịch và lưu trữ Sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 31. Hiệu lực thi hành